| Compound words containing 'thời' (219) |
| word |
freq |
defn |
| thời gian |
16,026 |
(period of) time |
| thời điểm |
9,247 |
moment, (point in) time |
| thời kỳ |
3,904 |
period, time |
| đồng thời |
3,208 |
at the same time |
| thời đại |
1,135 |
age, era, time, period |
| tạm thời |
1,077 |
temporary, provisional, interim; in the meantime |
| thời trang |
948 |
style, fashion |
| thời tiết |
931 |
weather |
| đương thời |
536 |
at that time |
| thời hạn |
435 |
period of time, term, expiration date |
| kịp thời |
377 |
in time, timely |
| lâm thời |
351 |
interim, provisional |
| thời đó |
238 |
that, those time(s), at that time |
| thời lượng |
201 |
amount of time, time limit |
| lỗi thời |
180 |
outdated, outmoded |
| thời cơ |
176 |
chance, opportunity, occasion |
| thời chiến |
143 |
wartime |
| nhất thời |
116 |
immediate; temporary, transient |
| tức thời |
109 |
immediate, at once |
| hiện thời |
84 |
now, at present, at the present time |
| sinh thời |
80 |
lifetime |
| thời báo |
73 |
times (as in New York Times) |
| thời sự |
69 |
current events |
| thời bình |
65 |
peace, peacetime |
| thời khắc |
61 |
time |
| thiếu thời |
48 |
young days, youth |
| thời cuộc |
36 |
tình hình xã hội - chính trị chung trong một thời gian cụ thể nào đó |
| thời giá |
32 |
current price, market price |
| thời thượng |
27 |
snobbish; up-to-date |
| hết thời |
26 |
have had one's day |
| vô thời hạn |
26 |
till doomsday, sine die, indefinitely |
| thời giờ |
24 |
time |
| thời vụ |
21 |
season |
| thời thế |
20 |
times |
| thời buổi |
17 |
times |
| gặp thời |
16 |
to meet with good fortune |
| hợp thời |
16 |
timely, up to date, at the proper time |
| thời loạn |
15 |
time of disturbances, wartime |
| thời chiến quốc |
11 |
the Warring States period |
| thời gian biểu |
11 |
timetable, schedule |
| thời ấy |
11 |
at that time, (back) then |
| thời hiệu |
10 |
prescription |
| giao thời |
9 |
transition, transitional |
| tân thời |
9 |
modern |
| thức thời |
8 |
hiểu biết thời thế và có những hành động phù hợp, trong lúc xã hội đang có nhiều biến đổi |
| cùng thời |
6 |
contemporaneous, contemporary |
| thiên thời |
5 |
(1) cholera; (2) weather, climate |
| hợp thời trang |
4 |
in fashion, fashionable, stylish, up-to-date |
| thời vận |
4 |
luck, fortune, chance |
| tứ thời |
4 |
the four seasons |
| xu thời |
4 |
opportunism |
| cùng thời kỳ |
3 |
the same period (of time) |
| thời biểu |
3 |
timetable, schedule |
| thời nhân |
3 |
contemporary |
| phim thời sự |
2 |
news-film, newsreel |
| thích thời |
2 |
opportune, timely |
| thời cục |
2 |
present situation, situation |
| thời khóa biểu |
2 |
schedule, timetable |
| thời kế |
2 |
intervalometer |
| thời đoạn |
2 |
khoảng thời gian đại khái tương đối dài, về mặt có đặc điểm nào đó |
| đãi thời |
2 |
wait for better times, be a fence sitter |
| đợi thời |
2 |
bide one’s time |
| bình thời |
1 |
peacetime; ordinarily, usually |
| cấp thời |
1 |
|
| dưới thời |
1 |
during the period, time of |
| thịnh thời |
1 |
time of prosperity |
| thời bệnh |
1 |
epidemic, mal du siècle |
| thời nay |
1 |
nowadays, today |
| bất hợp thời |
0 |
ill-timed |
| bệnh thời khí |
0 |
bệnh dịch phát sinh theo mùa, do điều kiện thời tiết, khí hậu |
| cho đến thời |
0 |
until the time (period) |
| cho đến thời điểm này |
0 |
up until this time |
| chính phủ lâm thời |
0 |
interim government |
| chớp lấy thời cơ |
0 |
to snatch an opportunity |
| chờ một thời gian |
0 |
to wait a while |
| có một thời ở trong lính |
0 |
to spend some time in the miliary |
| có tính cách tạm thời |
0 |
temporary |
| cựu thời |
0 |
old time, former time |
| dư thời giò |
0 |
extra, spare, free time |
| dưới thời kỳ này |
0 |
during this time, period |
| hiện thời và tương lai |
0 |
present and future |
| Hoàn Cầu Thời Báo |
0 |
Global Times (a Chinese daily newspaper) |
| hằng số thời gian |
0 |
time constant |
| hằng số thời gian siêu quá độ |
0 |
subtransient time constant |
| khu vục tạm thời |
0 |
spool area |
| không thể làm nổi đối với kỹ thuật thời bấy giờ |
0 |
not possible with the technology at that time |
| lúc đắc thời |
0 |
when one has a chance, the opportunity (to do something) |
| mua thời giờ |
0 |
to gain time, win time |
| mua thời giờ mà suy nghĩ |
0 |
to win time to think |
| một chút thời giờ |
0 |
a little bit of time |
| một thời |
0 |
at one time, previously, once |
| một thời gian |
0 |
a period of time, a while |
| một thời gian ngắn |
0 |
a short period of time |
| một thời gian ngắn nhiều |
0 |
in a short period of time |
| một thời gian ngắn sau khi |
0 |
a short time thereafter, shortly afterwards |
| một thời gian ngắn trước khi |
0 |
a short time before |
| một thời vàng son |
0 |
golden age, heyday |
| một thời đại mới |
0 |
a new age, era |
| ngang tầm thời đại |
0 |
to keep pace with the age |
| ngay trong thời hiện đại |
0 |
even in modern times |
| người dân thời đó |
0 |
the people of those times |
| người thời đại |
0 |
modern-day people |
| như thời |
0 |
as in the time (of) |
| nhỡ thời |
0 |
miss a chance |
| nô lệ thời hiện đại |
0 |
modern slavery |
| phi thời gian |
0 |
timeless |
| phân chia thời gian |
0 |
time sharing |
| phí thời giờ |
0 |
to waste time |
| qua thời gian |
0 |
for a long (period of) time |
| rất thừa thãi thời giờ |
0 |
to have a lot of free time |
| sau một thời gian |
0 |
after a period of time |
| sinh viên toàn thời gian |
0 |
full-time student |
| so với cùng thời kỳ năm ngoái |
0 |
compared with last year |
| suốt thời gian |
0 |
throughout (a period of time) |
| theo thời gian |
0 |
over time |
| thuộc thời đại |
0 |
of the time, age, era |
| thời gian chu kì |
0 |
cycle time |
| thời gian chuyển tiếp |
0 |
transition period |
| thời gian chờ đợi |
0 |
waiting period |
| thời gian gần đây |
0 |
recently |
| thời gian loại trừ ngắn mạch |
0 |
short circuit clearance time |
| thời gian ngắn sau đó |
0 |
a short time afterwards |
| thời gian qua |
0 |
lately |
| thời gian rỗi |
0 |
free time |
| thời gian thâm nhập |
0 |
access time |
| thời gian thực |
0 |
real-time |
| thời gian trôi chậm |
0 |
time passes slowly |
| thời gian trễ |
0 |
delay time (of a relay) |
| thời gian vừa qua |
0 |
recently |
| thời gian đo |
0 |
measurement time |
| thời hiện đại |
0 |
modern age, modern era, modern times |
| thời khoá biểu |
0 |
bản kê thời gian lên lớp các môn học khác nhau của từng ngày trong tuần |
| thời khắc biểu |
0 |
time table, schedule |
| thời kì |
0 |
khoảng thời gian được phân chia ra theo một sự việc hay sự kiện nào đó |
| thời kỳ lịch sử |
0 |
period of history, era, age |
| thời kỳ thơ ấu |
0 |
childhood |
| thời kỳ ấu trĩ |
0 |
infancy |
| thời lượng pin |
0 |
battery life |
| thời nghi |
0 |
in accordance with circumstances |
| thời niên thiếu |
0 |
the tender age, the young days |
| thời nội chiến |
0 |
Civil War era |
| thời Pháp thuộc |
0 |
the period of French occupation |
| thời tiết bất lợi |
0 |
unfavorable weather |
| thời tiết bất thuận |
0 |
unfavorable weather |
| thời tiết dịu |
0 |
mild weather |
| thời tiết ngột ngạt |
0 |
stifling heat, weather |
| thời tiết nực nội |
0 |
the weather is sultry |
| thời tiết xấu |
0 |
bad weather |
| thời trung cổ |
0 |
the Middle Ages |
| thời trước 1975 |
0 |
the time, period before 1975 |
| thời trị vì của Nerô |
0 |
the reign of Nero |
| thời vấy giờ |
0 |
of that that, that time, period |
| thời điểm giao hàng |
0 |
delivery date (of goods) |
| thời điểm thích hợp |
0 |
the right time, the proper moment |
| thời đàm |
0 |
discussion on current topics |
| Thời Đại Hùng Vương |
0 |
|
| thời đại máy điện toán |
0 |
computer age, era |
| thời đại mới |
0 |
recent, modern times |
| thời đại phục hưng |
0 |
the Renaissance |
| thời đại truyền thông |
0 |
the communication era |
| thời đại đồ sắt |
0 |
the iron age |
| thời đại đồ đá |
0 |
giai đoạn lịch sử đầu tiên của loài người, trong đó các công cụ sản xuất chủ yếu làm bằng đá |
| thời đại đồ đồng |
0 |
giai đoạn lịch sử sau thời đại đồ đá, trong đó các công cụ sản xuất chủ yếu làm bằng đồng |
| thời ấu thơ |
0 |
(period of one’s) childhood |
| toàn thời gian |
0 |
full time |
| trong một thời gian lâu |
0 |
for a long time |
| trong một thời gian ngắn |
0 |
soon, in a short period of time, shortly |
| trong một thời ngắn |
0 |
in a short period of time |
| trong suốt thời gian qua |
0 |
recently, lately |
| trong thời |
0 |
during (the time of) |
| trong thời bình |
0 |
in peacetime |
| trong thời chiến |
0 |
during the war, during wartime |
| trong thời chiến tranh Việt Nam |
0 |
during the Vietnam war |
| trong thời chúng ta |
0 |
in our times, age, era |
| trong thời gian |
0 |
during, during the time of |
| trong thời gian chiến tranh lạnh |
0 |
during the Cold War |
| trong thời gian gần đây |
0 |
recently, in recent times |
| trong thời gian hiện nay |
0 |
at the present time |
| trong thời gian hậu chiến |
0 |
during the postwar period |
| trong thời gian ngắn |
0 |
in, within a short time |
| trong thời gian này |
0 |
during this time |
| trong thời gian qua |
0 |
recently |
| trong thời gian rất ngắn |
0 |
in a very short time |
| trong thời gian sắp tới |
0 |
soon |
| trong thời gian thật ngắn |
0 |
in a very short period of time |
| trong thời gian tới |
0 |
in the (near) future |
| trong thời gian vô hạn định |
0 |
indefinitely, for an indefinite time |
| trong thời kỳ |
0 |
during (the time of) |
| trong thời kỳ mở cửa |
0 |
in the coming period |
| trong thời qian qua |
0 |
in the past, in former times, recently |
| trong thời điểm đó |
0 |
at that time |
| trong thời đại |
0 |
during the time, period |
| trục hiện thời |
0 |
instantaneous axis |
| tạo thời cơ tốt cho |
0 |
to create a good opportunity for |
| tối ưu thời gian |
0 |
time optimization |
| tốn nhiều thời gian |
0 |
to be time consuming, take a lot of time |
| tứ thời bát tiết |
0 |
at all times |
| từ thời |
0 |
from the time (period) |
| từ thời thượng cổ |
0 |
from ancient times |
| Việt Nam kinh tế thời báo |
0 |
Vietnam Economic Times |
| vào thời bấy giờ |
0 |
at the present time |
| vào thời gian này |
0 |
at, during this time |
| vào thời kỳ này |
0 |
in, during this time, period |
| vào thời kỳ đó |
0 |
at that time |
| vào thời điểm |
0 |
at (a certain time) |
| vào thời điểm này |
0 |
at this (point in) time |
| vào thời đó |
0 |
at that time, in those times, in those days |
| vô thời hiệu |
0 |
imprescriptible, indefeasible |
| vấn đề thời sự |
0 |
current event, current issue |
| với thời gian |
0 |
in time, over time, as time goes by |
| đa thâm nhập phân chia theo thời gian |
0 |
time division multiple access, TDMA |
| đại biện lâm thời |
0 |
chargé d’affaires |
| đắc thời |
0 |
to have the opportunity (to do something) |
| đẳng thời |
0 |
isochronal |
| để thời giờ |
0 |
to set aside, allow oneself time (to do something) |
| đồng thời cùng ngày |
0 |
on the same day |
| đồng thời khi đó |
0 |
at that time, at the same time as, when |
| đồng thời với |
0 |
at the same time as |
| ấn định thời gian |
0 |
to set a time |
Lookup completed in 165,815 µs.