bietviet

thời

Vietnamese → English (VNEDICT)
time(s), era
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng thời gian dài được xác định một cách đại khái, về mặt có những đặc điểm, những sự kiện lớn nào đó thời kháng chiến ~ thời thanh niên sôi nổi ~ nổi tiếng một thời
N khoảng thời gian thuận lợi hoặc thích hợp để làm một việc gì giải quyết kịp thời ~ gặp thời, phất lên nhanh chóng
N phạm trù ngữ pháp của động từ trong một số ngôn ngữ, biểu thị mối quan hệ giữa hành động, sự việc xảy ra với thời gian lúc đang nói thời quá khứ ~ thời hiện tại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 7,304 occurrences · 436.4 per million #236 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thời gian the time clearly borrowed 時間 si4 gaan1 (Cantonese) | 時間, shí jiān(Chinese)

Lookup completed in 165,815 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary