bietviet

thời đại

Vietnamese → English (VNEDICT)
age, era, time, period
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng thời gian lịch sử dài được phân chia ra theo những sự kiện có đặc trưng giống nhau thời đại phong kiến ~ thời đại công nghệ thông tin
A có tính chất tiêu biểu cho một thời đại người anh hùng thời đại ~ công trình mang tầm vóc thời đại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,135 occurrences · 67.81 per million #1,705 · Intermediate

Lookup completed in 162,511 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary