| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| age, era, time, period | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoảng thời gian lịch sử dài được phân chia ra theo những sự kiện có đặc trưng giống nhau | thời đại phong kiến ~ thời đại công nghệ thông tin |
| A | có tính chất tiêu biểu cho một thời đại | người anh hùng thời đại ~ công trình mang tầm vóc thời đại |
Lookup completed in 162,511 µs.