bietviet

thời điểm

Vietnamese → English (VNEDICT)
moment, (point in) time
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng thời gian cực ngắn được xác định một cách chính xác, coi như một điểm trên trục thời gian thời điểm giao thừa ~ hẹn gặp vào thời điểm 8 giờ 30 phút
N khoảng thời gian ngắn được hạn định một cách tương đối chính xác về mặt nào đó thời điểm gay go nhất ~ ghi bàn đúng vào thời điểm kết thúc trận đấu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 9,247 occurrences · 552.49 per million #177 · Essential

Lookup completed in 165,319 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary