thời gian
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (period of) time |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
hình thức tồn tại cơ bản của vật chất [cùng với không gian], trong đó vật chất vận động và phát triển liên tục, không ngừng |
thời gian và không gian đều là vô tận |
| N |
khoảng thời gian nhất định xét về mặt dài ngắn, nhanh chậm của nó |
có đủ thời gian để chuẩn bị ~ bớt chút thời gian |
| N |
khoảng thời gian trong đó một sự việc gì diễn ra từ đầu cho đến cuối |
lấy nhau sau một thời gian tìm hiểu |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| thời gian |
the time |
clearly borrowed |
時間 si4 gaan1 (Cantonese) | 時間, shí jiān(Chinese) |
Lookup completed in 227,486 µs.