bietviet

thời gian

Vietnamese → English (VNEDICT)
(period of) time
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình thức tồn tại cơ bản của vật chất [cùng với không gian], trong đó vật chất vận động và phát triển liên tục, không ngừng thời gian và không gian đều là vô tận
N khoảng thời gian nhất định xét về mặt dài ngắn, nhanh chậm của nó có đủ thời gian để chuẩn bị ~ bớt chút thời gian
N khoảng thời gian trong đó một sự việc gì diễn ra từ đầu cho đến cuối lấy nhau sau một thời gian tìm hiểu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 16,026 occurrences · 957.52 per million #104 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thời gian the time clearly borrowed 時間 si4 gaan1 (Cantonese) | 時間, shí jiān(Chinese)

Lookup completed in 227,486 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary