bietviet

thở

Vietnamese → English (VNEDICT)
to breathe, respire
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V hít không khí vào lồng ngực, vào cơ thể rồi đưa trở ra qua mũi, miệng [điều kiện và biểu hiện của sự sống] nó thở dốc ~ con chó thở mạnh
V [cơ thể sinh vật] thực hiện chức năng hấp thụ oxygen và thải khí carbonic để đảm bảo sự sống cây thở bằng lá
V buông ra những điều không hay nó thở ra toàn những câu bất lịch sự
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 354 occurrences · 21.15 per million #3,858 · Intermediate

Lookup completed in 210,196 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary