| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| village school | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thục địa [nói tắt] | |
| V | đưa thẳng và mạnh vào sâu bên trong | thục dao vào bụng ~ thục tay vào túi quần |
| A | [đất] đã được khai phá, cày bừa, cải tạo qua nhiều năm nên đã thành ruộng, thành đất trồng trọt | ruộng thục |
| Compound words containing 'thục' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thành thục | 93 | grow familiar (with, experienced, skillful, be well up to) |
| thuần thục | 73 | well-trained |
| tư thục | 46 | private |
| đất thục | 41 | multivable land, arable land |
| hiền thục | 23 | [người phụ nữ] hiền hậu và dịu dàng |
| thục nữ | 7 | virtuous woman |
| nghĩa thục | 6 | public school, school free of change |
| thục mạng | 6 | for one’s life, at the risk of one’s life |
| trinh thục | 5 | pure, virtuous |
| thục quỳ | 1 | marshmallow, hollyhock |
| thục địa | 1 | vị thuốc đông y có màu đen, được chế biến từ củ của cây địa hoàng |
| am thục | 0 | to be well versed, conversant with, knowledgeable in |
| thục hồi | 0 | buy back, repurchase, redeem, buy up |
Lookup completed in 162,229 µs.