bietviet

thục

Vietnamese → English (VNEDICT)
village school
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thục địa [nói tắt]
V đưa thẳng và mạnh vào sâu bên trong thục dao vào bụng ~ thục tay vào túi quần
A [đất] đã được khai phá, cày bừa, cải tạo qua nhiều năm nên đã thành ruộng, thành đất trồng trọt ruộng thục
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 589 occurrences · 35.19 per million #2,740 · Intermediate

Lookup completed in 162,229 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary