bietviet

thủ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to guard, defend, watch, keep
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đầu của gia súc đã giết thịt [thường nói về đầu lợn] thịt thủ ~ giò thủ
V chống đỡ để tự bảo vệ trước sự tiến công của đối phương giữ thế thủ ~ một võ sĩ có khả năng công, thủ toàn diện
V đảm nhiệm một vai trò cụ thể nào đó trong một công việc có nhiều người tham gia anh thủ vai chính trong vở chèo
V giấu sẵn trong mình hoặc chuẩn bị sẵn để phòng khi phải đối phó thì dùng đến thủ dao trong người ~ thủ tài liệu vào phòng thi
V lấy cắp nó thủ cái đồng hồ của tôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 824 occurrences · 49.23 per million #2,179 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thủ lĩnh the chieftain clearly borrowed 首領 sau2 ling5 (Cantonese) | 首領, shǒu lǐng(Chinese)

Lookup completed in 170,211 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary