bietviet

thủ công

Vietnamese → English (VNEDICT)
craft, handwork
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lao động sản xuất bằng tay với công cụ giản đơn, thô sơ hàng thủ công ~ thợ thủ công
N môn học dạy cho học sinh cách làm những vật đơn giản bằng tay để rèn luyện kĩ năng lao động tiết thủ công ~ cắt thủ công
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 341 occurrences · 20.37 per million #3,951 · Intermediate

Lookup completed in 206,805 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary