| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| be content with one’s lot | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cam chịu với cái phận của mình, không đòi hỏi gì hơn | "Anh về thủ phận lo nghèo, Mặt chưa đáng mặt, chơi trèo giỡn trăng." (Cdao) |
Lookup completed in 71,315 µs.