| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| formality, procedure | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những việc cụ thể phải làm theo một trật tự quy định, để tiến hành một công việc có tính chất chính thức [nói tổng quát] | thủ tục đăng kí kết hôn ~ làm thủ tục xuất nhập cảnh |
| N | tập hợp các phương thức được thiết lập sẵn để giải một bài toán cho trước hay thực hiện một chức năng xác định nào đó trên máy tính [như phục hồi, kiểm tra, cài đặt, v.v.] | |
Lookup completed in 165,560 µs.