bietviet

thủ tục

Vietnamese → English (VNEDICT)
formality, procedure
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những việc cụ thể phải làm theo một trật tự quy định, để tiến hành một công việc có tính chất chính thức [nói tổng quát] thủ tục đăng kí kết hôn ~ làm thủ tục xuất nhập cảnh
N tập hợp các phương thức được thiết lập sẵn để giải một bài toán cho trước hay thực hiện một chức năng xác định nào đó trên máy tính [như phục hồi, kiểm tra, cài đặt, v.v.]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 460 occurrences · 27.48 per million #3,260 · Intermediate

Lookup completed in 165,560 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary