bietviet

thủng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to bore, make a hole; having holes, pierced
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có chỗ bị rách hoặc bị chọc thành lỗ xuyên qua vật cái nồi bị thủng ~ chọc thủng phòng tuyến
A đã hiểu được chuyện hay vấn đề gì một cách thông suốt nghe mãi vẫn không thủng ~ hỏi cho thủng câu chuyện
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 252 occurrences · 15.06 per million #4,795 · Intermediate

Lookup completed in 223,537 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary