| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to bore, make a hole; having holes, pierced | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có chỗ bị rách hoặc bị chọc thành lỗ xuyên qua vật | cái nồi bị thủng ~ chọc thủng phòng tuyến |
| A | đã hiểu được chuyện hay vấn đề gì một cách thông suốt | nghe mãi vẫn không thủng ~ hỏi cho thủng câu chuyện |
| Compound words containing 'thủng' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chọc thủng | 105 | to pierce, perforate, puncture |
| lỗ thủng | 42 | hole |
| thâm thủng | 4 | deficit, shortfall, gap |
| thủng thẳng | 1 | chậm rãi, từ từ, tỏ ra như không có gì cần phải vội vàng cả |
| đâm thủng | 1 | to puncture, poke holes in |
| khoan thủng | 0 | to drill, bore |
| thâm thủng mậu dịch | 0 | trade deficit |
Lookup completed in 223,537 µs.