| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tập hợp những sự vật giống nhau về một hay những mặt nhất định nào đó, phân biệt với những tập hợp khác trong cùng loại |
thứ chè hảo hạng ~ chọn thứ vải mỏng cho mát ~ đầu hai thứ tóc |
| N |
sự vật hoặc điều cụ thể nào đó [nói khái quát] |
chuẩn bị mọi thứ ~ đồ đạc trong nhà không thiếu thứ gì |
| N |
loại người được coi là thấp kém hoặc đáng khinh, đáng ghét |
ai thèm cái thứ ấy! ~ thứ người gì mà ngang như cua! |
| N |
đơn vị phân loại sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một loài, có những đặc điểm riêng biệt thứ yếu |
|
| N |
từ dùng trước danh từ số lượng để chỉ thứ tự trong sắp xếp |
vua Hùng Vương đời thứ mười tám ~ đang học đại học năm thứ ba |
| N |
từ dùng trước danh từ số lượng để chỉ ngày trong tuần |
thứ hai là ngày đầu tuần ~ nghỉ học ngày thứ bảy |
| A |
[vợ, con] ở bậc dưới, hàng thứ hai, sau người cả |
vợ thứ ~ con thứ |
| Compound words containing 'thứ' (157) |
| word |
freq |
defn |
| thứ hai |
7,248 |
Monday; second |
| thứ ba |
3,228 |
Tuesday; third |
| thứ nhất |
1,971 |
first |
| thứ tư |
1,314 |
Wednesday; fourth |
| thứ năm |
843 |
Thursday; fifth |
| thứ tự |
748 |
order, position |
| thứ sáu |
644 |
Friday; sixth |
| thứ sử |
482 |
names of Chinese officials and governors in Vietnam during the |
| thứ hạng |
374 |
rank, hierarchy |
| thứ bảy |
308 |
Saturday; seventh |
| thứ nhì |
272 |
second |
| thứ trưởng |
268 |
undersecretary |
| con thứ |
253 |
the second-born child, the younger child |
| thứ cấp |
240 |
secondary |
| tha thứ |
192 |
to forgive, excuse, pardon |
| thứ bậc |
98 |
rank, order |
| thứ yếu |
62 |
minor, unimportant, secondary |
| thứ dân |
42 |
commoner, the common people |
| thứ sinh |
36 |
được sinh ra từ một cái đã có trước |
| thứ phi |
33 |
royal concubine |
| thứ gì |
28 |
something, what thing, whatever, what |
| ngôi thứ |
19 |
order of precedence, rank |
| ngôi thứ nhất |
17 |
the first person |
| dung thứ |
14 |
to excuse, pardon |
| ngôi thứ ba |
14 |
the third person |
| thứ đến |
14 |
next comes |
| bình thứ |
12 |
pretty good (exam score) |
| thứ đó |
12 |
that thing |
| ngôi thứ hai |
11 |
the second person |
| thứ thiệt |
8 |
real, true |
| hạng thứ |
7 |
-th place |
| khoan thứ |
6 |
to forgive, tolerate |
| thứ lỗi |
4 |
to excuse, forgive |
| thứ nữ |
4 |
second daughter |
| thứ thất |
3 |
first |
| thứ nam |
2 |
second son |
| sĩ thứ |
1 |
common people and intellectuals |
| thứ phát |
1 |
[hiện tượng bệnh lí] phát sinh ra sau giai đoạn thứ nhất; phân biệt với nguyên phát |
| thứ vị |
1 |
rank, class |
| thứ đẳng |
1 |
secondary, second-rate, lower class, lower rank |
| ban thứ |
0 |
hierarchy |
| biết hết mọi thứ về |
0 |
to know everything about sth |
| bước sang tuần lễ thứ nhì |
0 |
to enter its second week |
| bản chất thứ hai |
0 |
second nature |
| chiến tranh thế giới thứ hai |
0 |
Second World War, World War II |
| chiến tranh thế giới thứ nhất |
0 |
First World War, World War I |
| chiều thứ bảy |
0 |
Saturday afternoon |
| chuyện thứ nhất |
0 |
the first thing, the first matter |
| chuẩn thứ |
0 |
chuẩn được lập ra từ chuẩn gốc, dùng để tạo các chuẩn khác có độ chính xác thấp hơn |
| cuộn thứ cấp |
0 |
cuộn dây về phía tải, phía lối ra của máy biến thế; phân biệt với cuộn sơ cấp |
| cái khác thứ nhất là |
0 |
the first difference is |
| cái thứ du thử du thực |
0 |
vagabond |
| có hai thứ |
0 |
there are two things |
| có thể tha thứ được |
0 |
forgivable, pardonable |
| dòng điện thứ tự không |
0 |
zero phase sequence current |
| dòng điện thứ tự nghịch |
0 |
negative phase sequence current |
| giác quan thứ sau |
0 |
sixth sense |
| giác quan thứ sáu |
0 |
sixth sense |
| hàng thứ |
0 |
nth place |
| hàng thứ ba về sức mạnh kinh tế |
0 |
third (place) in economic strength |
| hàng thứ tư |
0 |
fourth place |
| hôm thứ |
0 |
day of the week |
| hôm thứ ba |
0 |
Tuesday |
| hôm thứ bẩy |
0 |
Saturday |
| hôm thứ hai |
0 |
Monday |
| hôm thứ năm |
0 |
Thursday |
| hôm thứ sáu |
0 |
Friday |
| hôm thứ tư |
0 |
Wednesday |
| hết mọi thứ |
0 |
everything |
| không có thứ nào |
0 |
there is none, there is no kind of |
| làm đủ thứ |
0 |
to do all kinds of things |
| lê thứ |
0 |
common people, the masses |
| lùi lại tới ngày thứ ba |
0 |
to postpone something until Tuesday |
| lượng thứ |
0 |
to forgive, excuse |
| lần thứ |
0 |
n-th time |
| lần thứ ba |
0 |
third time |
| lần thứ hai |
0 |
second time |
| lần thứ hai trong năm nay |
0 |
the second time this year |
| lần thứ nhì |
0 |
second time |
| lần thứ năm |
0 |
fifth time |
| lần thứ sáu |
0 |
sixth time |
| lần thứ tư |
0 |
fourth time |
| lữ thứ |
0 |
Inn accommodation, hotel accommodatin |
| lực lượng thứ ba |
0 |
tên gọi chung những đảng phái, nhóm chính trị muốn giữ một địa vị trung gian giữa các lực lượng đối lập, cách mạng và phản động |
| miễn thứ |
0 |
to forgive, pardon |
| một người thứ ba |
0 |
someone else, a third party |
| một thứ |
0 |
(1) a guy; (2) a kind of |
| một thứ bạn |
0 |
a friend |
| một thứ gì còn sống |
0 |
something alive |
| một thứ nghệ thuật |
0 |
an art |
| một thứ người ngoài |
0 |
outsider |
| nghệ thuật thứ bảy |
0 |
movies, cinema |
| ngày thứ bảy |
0 |
Saturday |
| ngày thứ hai |
0 |
Monday |
| ngày thứ hai vừa qua |
0 |
this past Monday |
| ngày thứ sáu |
0 |
Friday |
| ngần ấy thứ |
0 |
this many things, such a number of things |
| nhiều thứ |
0 |
many things, many types of |
| nhiều thứ tội |
0 |
many types of crimes |
| như mọi thứ khác trên đời |
0 |
like everything else in life |
| những thứ |
0 |
things |
| những thứ này |
0 |
these things |
| những thứ đó |
0 |
those things, those guys |
| sing viên năm thứ nhất |
0 |
freshman |
| thành phần thứ tự nghịch |
0 |
negative phase sequence |
| thế chiến thứ hai |
0 |
World War II, Second World War |
| thế giới thứ ba |
0 |
tổng thể nói chung những nước thuộc nhóm ''nước đang phát triển'' |
| thế hệ thứ ba |
0 |
third generation |
| thế hệ thứ hai |
0 |
second generation |
| thứ ba mơi |
0 |
thirtieth |
| thứ bốn mươi |
0 |
fortieth |
| thứ bực |
0 |
xem thứ bậc |
| thứ dân viện |
0 |
lower house, house of commons |
| thứ dữ |
0 |
bad guy |
| thứ gì cũng |
0 |
whatever |
| thứ liệu |
0 |
vật liệu có chất lượng kém hoặc đã bị bỏ đi của một công đoạn trong sản xuất hay chế biến trước đó |
| thứ mấy |
0 |
what day (of the month)? |
| thứ mẫu |
0 |
stepmother |
| thứ nàng ưa nhất |
0 |
the thing she liked the most |
| thứ phẩm |
0 |
second, reject, imperfect, irregular |
| thứ rắc rối |
0 |
complication(s) |
| thứ tự do nháy nháy |
0 |
the so-called liberty |
| thứ tự không |
0 |
zero sequence |
| thứ tự thuận |
0 |
positive sequence |
| thứ vũ khí gì |
0 |
what kind of weapon |
| thứ đạn |
0 |
caliber (of a bullet) |
| trong thế kỷ thứ |
0 |
in the ~ -th century |
| trăm thứ bà giằn |
0 |
miscellaneous |
| Trận Thế Chiến Thứ Nhất |
0 |
World War II, Second World War |
| trở kháng thứ tự không |
0 |
zero phase sequence impedance |
| trở kháng thứ tự nghịch |
0 |
negative phase sequence impedence |
| tầng thứ nhất |
0 |
first stage (of a rocket) |
| tối hôm thứ hai |
0 |
Monday evening |
| tối hôm thứ năm |
0 |
Thursday evening |
| tối thứ sáu |
0 |
Friday night |
| từng thứ một |
0 |
each item |
| vào hạng thứ |
0 |
in ~ place (in a competition, ordering) |
| vào hạng thứ mấy |
0 |
in what place (in a competition, ordering) |
| vào mỗi ngày thứ bảy |
0 |
every Saturday |
| vào thế kỷ thứ X |
0 |
in the X-th century |
| xin trời đất tha thứ cho tôi |
0 |
as God is my witness, honest to God |
| xếp thứ tự |
0 |
to put in order |
| xếp vào hàng thứ ba |
0 |
to be in third place |
| Đây là lần thứ nhứt |
0 |
This is the first time |
| đêm thứ hai |
0 |
Monday night |
| đạo quân thứ năm |
0 |
fifth column |
| đội quân thứ năm |
0 |
tổ chức vũ trang bí mật với bề ngoài là hoạt động cho đối phương, nhưng thực chất là đánh phá đối phương từ bên trong |
| đủ các thứ |
0 |
all kinds, sorts of |
| đủ các thứ tiết mục |
0 |
all kinds of things |
| đủ mọi thứ |
0 |
all kinds of things |
| đủ thứ |
0 |
all kinds of, all sorts of |
| đứng hàng thứ |
0 |
to be in ~nth place |
| đứng hàng thứ 7 sau Trung Hoa |
0 |
to be in 7th place behind China |
| đứng hàng thứ tư |
0 |
to be in fourth place |
| đứng thứ hai |
0 |
to be in second place |
| ấn bản thứ nhất |
0 |
first edition, first printing |
| ở thế kỷ thứ |
0 |
in the ~ th century |
Lookup completed in 178,830 µs.