bietviet

thứ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) (ordinalizer); order, type, suit, kind; (2) thing, item
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp những sự vật giống nhau về một hay những mặt nhất định nào đó, phân biệt với những tập hợp khác trong cùng loại thứ chè hảo hạng ~ chọn thứ vải mỏng cho mát ~ đầu hai thứ tóc
N sự vật hoặc điều cụ thể nào đó [nói khái quát] chuẩn bị mọi thứ ~ đồ đạc trong nhà không thiếu thứ gì
N loại người được coi là thấp kém hoặc đáng khinh, đáng ghét ai thèm cái thứ ấy! ~ thứ người gì mà ngang như cua!
N đơn vị phân loại sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một loài, có những đặc điểm riêng biệt thứ yếu
N từ dùng trước danh từ số lượng để chỉ thứ tự trong sắp xếp vua Hùng Vương đời thứ mười tám ~ đang học đại học năm thứ ba
N từ dùng trước danh từ số lượng để chỉ ngày trong tuần thứ hai là ngày đầu tuần ~ nghỉ học ngày thứ bảy
A [vợ, con] ở bậc dưới, hàng thứ hai, sau người cả vợ thứ ~ con thứ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 12,260 occurrences · 732.51 per million #137 · Essential

Lookup completed in 178,830 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary