| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| order, position | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sự sắp xếp lần lượt trên dưới, trước sau, một cách hợp lí, theo một nguyên tắc nhất định | các mục từ được xếp theo thứ tự a, b, c ~ tính theo thứ tự từ trái sang phải |
Lookup completed in 177,693 µs.