bietviet

thức ăn

Vietnamese → English (VNEDICT)
food
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thứ có chứa chất dinh dưỡng và có thể tiêu hoá được, dùng để nuôi sống con người và động vật, nói chung chế biến thức ăn ~ cỏ là nguồn thức ăn chính của trâu bò
N các thứ dùng để ăn với cơm, thường là cá, thịt, v.v., nói chung ăn vã thức ăn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,201 occurrences · 131.51 per million #936 · Core

Lookup completed in 156,993 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary