| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) left over, superfluous, extra; (2) to take advantage of; (3) to inherit; (4) to receive (from above); (5) to take charge; (6) to help, assist | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | theo, tuân theo [người có chức vụ hoặc thẩm quyền nào đó] | thừa lệnh của thủ tướng |
| V | lợi dụng dịp, cơ hội hoặc điều kiện thuận lợi nào đó để làm việc gì | thừa lúc mọi người không để ý, lẻn đi |
| A | có hoặc đạt số lượng trên mức cần thiết | còn thừa thời gian ~ thừa tiền mà mua cái ngữ ấy! |
| A | còn lại, sau khi đã dùng đủ rồi | cơm thừa canh cặn ~ phấn thừa hương cũ |
| A | có thêm một cách vô ích, không cần thiết | động tác thừa ~ câu hỏi thừa |
| A | ở mức quá đầy đủ, khiến trở thành như là hiển nhiên, không có gì phải nói nữa | thừa biết ~ nó thừa khôn ngoan để hiểu chuyện ấy |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| thừa nhận | to admit | clearly borrowed | 承認 sing4 jing6 (Cantonese) | 承認, chéng rèn(Chinese) |
| Compound words containing 'thừa' (60) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thừa nhận | 1,006 | to recognize, admit |
| thừa kế | 635 | to inherit, take over |
| kế thừa | 473 | inheritance; to inherit |
| thừa hưởng | 228 | to inherit |
| dư thừa | 166 | redundant, surplus, extra, superfluous |
| thừa cơ | 107 | to seize a chance, take advantage of an occasion |
| thừa thắng | 105 | thừa lúc đang ở vào thế thắng |
| giao thừa | 59 | watch-night time |
| thừa sai | 57 | process server |
| thừa tự | 41 | heir, heiress |
| thừa thế | 19 | to take advantage of the opportunity |
| thừa số | 16 | factor |
| phủ thừa | 14 | chief of the district where the capital was located |
| thừa lúc | 14 | to take opportunity |
| ruột thừa | 13 | appendix |
| thừa dịp | 12 | to use the occasion, take the opportunity |
| con thừa tự | 10 | heir |
| thừa hành | 9 | to carry out, execute |
| thừa thãi | 9 | overflowing, in abundance |
| giai thừa | 6 | (mathematics) factorial |
| luỹ thừa | 6 | tích của một số hay của một biểu thức với chính nó một số lần |
| tiểu thừa | 6 | southern Buddhism, Theravada |
| Lý Thừa Vãn | 5 | Syngman Rhee |
| thừa tập | 5 | inherit a privilege |
| lũy thừa | 4 | power |
| thừa biết | 4 | to be well aware (of something, that) |
| thừa mứa | 4 | thừa do nhiều đến mức không thể nào dùng hết được, gây cảm giác lãng phí |
| thừa phát lại | 4 | bailiff, court-usher |
| thừa từ | 4 | pleonastic |
| sống thừa | 2 | useless to society, good for nothing |
| thừa phái | 2 | employee with the mandarin |
| thừa ân | 2 | to receive a favor |
| đại thừa | 2 | phái Phật giáo thịnh hành vào thế kỉ I, II sau công nguyên, tự cho rằng có thể phổ độ chúng sinh [khác với phái họ gọi là tiểu thừa] |
| đồ thừa | 2 | leftovers, remnant |
| bằng thừa | 1 | in vain, pointless, as if nothing had happened |
| tam thừa | 1 | third power, cube |
| Thừa Sử | 1 | historian (Cao Dai) |
| thừa tiếp | 1 | to receive, welcome |
| đổ thừa | 1 | shift the blame for one’s action on someone else |
| cơm thừa canh cặn | 0 | leftovers |
| dôi thừa | 0 | như dôi dư |
| khủng hoảng thừa | 0 | overproduction |
| kế thừa bội | 0 | multiple inheritance |
| một trận thừa sống thiếu chết | 0 | life-or-death battle |
| nói nữa bằng thừa | 0 | there was no point in saying anything more |
| Phật Giáo tiểu thừa | 0 | Hinayana (Theravada) Buddhism, lesser path Buddhism |
| Phật Giáo đại thừa | 0 | Mahayana Buddhism, greater path Buddhism |
| rất thừa thãi thời giờ | 0 | to have a lot of free time |
| số thừa | 0 | remainder |
| thuế thừa kế | 0 | inheritance tax |
| thừa gió bẻ măng | 0 | to fish in troubled waters |
| thừa hành lệnh | 0 | to carry out orders, commands |
| thừa lương | 0 | to refresh oneself, go out for some fresh air |
| thừa sức | 0 | to be quite capable of doing something |
| thừa trừ | 0 | addition and subtraction |
| thừa ủy nhiệm | 0 | by order of |
| vô thừa nhận | 0 | derelict, abandoned |
| ăn thừa | 0 | to eat remains |
| ăn thừa tự | 0 | to inherit, serve as heir |
| đầu thừa đuôi thẹo | 0 | remains, leavings, oddments, odds and ends, bits and pieces |
Lookup completed in 157,154 µs.