bietviet

thừa

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) left over, superfluous, extra; (2) to take advantage of; (3) to inherit; (4) to receive (from above); (5) to take charge; (6) to help, assist
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V theo, tuân theo [người có chức vụ hoặc thẩm quyền nào đó] thừa lệnh của thủ tướng
V lợi dụng dịp, cơ hội hoặc điều kiện thuận lợi nào đó để làm việc gì thừa lúc mọi người không để ý, lẻn đi
A có hoặc đạt số lượng trên mức cần thiết còn thừa thời gian ~ thừa tiền mà mua cái ngữ ấy!
A còn lại, sau khi đã dùng đủ rồi cơm thừa canh cặn ~ phấn thừa hương cũ
A có thêm một cách vô ích, không cần thiết động tác thừa ~ câu hỏi thừa
A ở mức quá đầy đủ, khiến trở thành như là hiển nhiên, không có gì phải nói nữa thừa biết ~ nó thừa khôn ngoan để hiểu chuyện ấy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 641 occurrences · 38.3 per million #2,575 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thừa nhận to admit clearly borrowed 承認 sing4 jing6 (Cantonese) | 承認, chéng rèn(Chinese)

Lookup completed in 157,154 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary