thừa nhận
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to recognize, admit |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chịu nhận [khuyết điểm, sai lầm nào đó của mình] là có thật |
nó đã thừa nhận khuyết điểm của mình |
| V |
đồng ý nhận là đúng với sự thật, là hợp lẽ phải, hợp pháp, không hoặc không còn phủ nhận hay nghi ngờ |
tôi thừa nhận nó nói đúng ~ thừa nhận mình sai |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| thừa nhận |
to admit |
clearly borrowed |
承認 sing4 jing6 (Cantonese) | 承認, chéng rèn(Chinese) |
Lookup completed in 170,563 µs.