| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to try, test, attempt | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm như thật, hoặc chỉ dùng một ít hay trong thời gian ngắn, để qua đó xác định tính chất, chất lượng, đối chiếu với yêu cầu | nó đang thử quần áo ~ chị ấy đang thử váy cưới |
| V | dùng những biện pháp kĩ thuật hay tâm lí để phân tích, xem xét đặc tính, thực chất của sự vật hoặc con người cần tìm hiểu | thử máu ~ anh ta thử lòng tôi bằng câu nói hời hợt |
| V | làm để xem kết quả ra sao, may ra có thể được [thường dùng trong lời khuyên nhẹ nhàng] | tôi thử nhớ lại xem có đúng không ~ thử vặn cái ốc xem thế nào |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| thử | to try | probably borrowed | 試 si3 (Cantonese) | (EH) *sh@h (試, shì)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'thử' (57) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thử nghiệm | 2,335 | to test, try, attempt; test, trial |
| thử thách | 823 | to try; test, trial, ordeal |
| thử sức | 82 | to test or try the strength of |
| thuốc thử | 33 | reagent |
| chạy thử | 29 | test run |
| bay thử | 27 | test flight |
| thử lòng | 9 | try and find out what the feeling is, feel, put out feelers |
| thành thử | 7 | that’s the reason why, therefore, so, hence |
| thử lửa | 7 | essay |
| thử máu | 6 | blood test |
| thử vàng | 2 | to test for gold |
| ăn thử | 2 | to sample food, taste |
| bàn thử | 1 | test bench |
| bản in thử | 1 | proof |
| giá thử | 1 | |
| in thử | 1 | slip |
| kiểm thử | 1 | test |
| bỉ thử | 0 | this and that, here and there, then and now, you and I, both (something), mutually |
| chương trình thử | 0 | test program |
| chương trình thử nghiệm | 0 | test program |
| coi thử | 0 | to take a look, try out |
| cái thứ du thử du thực | 0 | vagabond |
| cảm thử | 0 | to get sunstroke |
| cấm thử | 0 | to ban, outlaw |
| cấm thử bom nguyên tử | 0 | to outlaw nuclear weapons |
| du thử du thực | 0 | to wander and live in different places |
| giả thử | 0 | như giả sử |
| hàn thử biểu | 0 | thermometer |
| hòn đá thử vàn | 0 | touchstone |
| hòn đá thử vàng | 0 | touchstone |
| hạ thử | 0 | summer heat |
| kết quả thử nghiệm | 0 | test result |
| làm thử | 0 | to try |
| lử thử lừ thừ | 0 | như lừ thừ [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| nghiệm thu chạy thử | 0 | startup test run |
| nhắp thử | 0 | to try a sip |
| phóng thử | 0 | to test fire |
| phóng thử tên lửa | 0 | to test fire a rocket |
| quá trình nghiệm thu chạy thử | 0 | test run startup procedure |
| thi thử | 0 | to take a mock exam, have a practice test |
| thỏa ước cấm thử nghiệm nguyên tử | 0 | nuclear test ban treaty |
| thử hỏi | 0 | tổ hợp biểu thị ý nêu ra như muốn hỏi, nhằm để cho người đối thoại tự trả lời bằng phủ định, qua đó tự rút ra kết luận [như ý của người nói muốn nói] |
| thử nghiệm nguyên tử | 0 | nuclear test |
| thử súng | 0 | to practice shooting |
| tiểu thử | 0 | tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 6, 7 hoặc 8 tháng bảy dương lịch |
| trong một cơn thử thách | 0 | in a trial phase, period |
| trải qua một thử thách | 0 | to go through an ordeal |
| ví thử | 0 | tổ hợp dùng để nêu một giả thiết trái với thực tế để làm căn cứ cho lập luận, chứng minh |
| vận hành thử | 0 | test operation |
| vụ thử | 0 | (1) a test, trial; (2) to be on the verge of, about to |
| vụ thử bom hạt nhân | 0 | an atomic bomb test |
| vụ thử bom nguyên tử | 0 | an atomic (bomb) test |
| vụ thử hạt nhân | 0 | nuclear test |
| vụ thử thách | 0 | a test, trial |
| xử thử | 0 | tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 22, 23 hoặc 24 tháng tám dương lịch |
| đá thử vàng | 0 | touchstone |
| đại thử | 0 | heat wave |
Lookup completed in 780,769 µs.