bietviet

thử

Vietnamese → English (VNEDICT)
to try, test, attempt
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm như thật, hoặc chỉ dùng một ít hay trong thời gian ngắn, để qua đó xác định tính chất, chất lượng, đối chiếu với yêu cầu nó đang thử quần áo ~ chị ấy đang thử váy cưới
V dùng những biện pháp kĩ thuật hay tâm lí để phân tích, xem xét đặc tính, thực chất của sự vật hoặc con người cần tìm hiểu thử máu ~ anh ta thử lòng tôi bằng câu nói hời hợt
V làm để xem kết quả ra sao, may ra có thể được [thường dùng trong lời khuyên nhẹ nhàng] tôi thử nhớ lại xem có đúng không ~ thử vặn cái ốc xem thế nào
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,309 occurrences · 78.21 per million #1,501 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thử to try probably borrowed 試 si3 (Cantonese) | (EH) *sh@h (試, shì)(Old Chinese)

Lookup completed in 780,769 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary