| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị ý nêu ra như muốn hỏi, nhằm để cho người đối thoại tự trả lời bằng phủ định, qua đó tự rút ra kết luận [như ý của người nói muốn nói] | làm ăn như thế, thử hỏi ai không tức? |
Lookup completed in 68,016 µs.