bietviet

thử thách

Vietnamese → English (VNEDICT)
to try; test, trial, ordeal
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đặt vào tình huống khó khăn, nguy hiểm để qua đó thấy rõ tinh thần, khả năng của con người họ thử thách tôi bằng một tình huống khá đặc biệt ~ cuộc sống đã thử thách tôi nhiều
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 823 occurrences · 49.17 per million #2,183 · Intermediate

Lookup completed in 174,516 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary