| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to try; test, trial, ordeal | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đặt vào tình huống khó khăn, nguy hiểm để qua đó thấy rõ tinh thần, khả năng của con người | họ thử thách tôi bằng một tình huống khá đặc biệt ~ cuộc sống đã thử thách tôi nhiều |
Lookup completed in 174,516 µs.