| Compound words containing 'thực' (175) |
| word |
freq |
defn |
| thực hiện |
11,291 |
to achieve, accomplish, fulfill, realize, provide, create, carry out, implement |
| thực tế |
4,181 |
real, actual, practical, realistic; reality; in reality |
| thực sự |
2,667 |
real, indeed, actual; truth, reality |
| thực vật |
2,257 |
vegetation, flora |
| thực phẩm |
1,721 |
food product, foodstuff, food |
| lương thực |
800 |
foods, rations, provisions |
| thực hành |
702 |
to (put into) practice, be practical, affect, carry out, accomplish |
| thực thi |
686 |
to enforce; enforcement |
| thực dân |
676 |
colonist |
| thực ra |
442 |
in fact, actually, in reality, in truth |
| thực chất |
438 |
essence, substance; substantial |
| hiện thực |
433 |
realistic; realism; real, actual |
| thực thể |
420 |
entity |
| ẩm thực |
371 |
to eat and drink |
| thực tiễn |
304 |
practical; reality |
| thực nghiệm |
270 |
experiment |
| thị thực |
246 |
visa, certify |
| xác thực |
220 |
real, true, genuine |
| thực tập |
187 |
to practice, drill; dry run; on the job training |
| chứng thực |
179 |
to certify, prove |
| thực tập sinh |
144 |
on-the-job trainee, apprentice |
| trung thực |
141 |
earnest, faithful |
| đích thực |
128 |
true, real |
| nhật thực |
110 |
solar eclipse |
| thực lục |
110 |
royal annals, veritable records |
| chân thực |
106 |
xem chân thật |
| thực tại |
104 |
reality |
| thực lực |
98 |
real strength, real talent, real ability |
| thực thụ |
96 |
full, official |
| thực khách |
89 |
table companion |
| thực địa |
83 |
địa bàn, đất đai trên thực tế, phân biệt với sự phản ánh trên giấy tờ, bản đồ, v.v. |
| sự thực |
78 |
fact, truth |
| thực dụng |
78 |
practical, pragmatic |
| thực quyền |
76 |
real, actual power (authority) |
| thực đơn |
76 |
menu |
| quả thực |
75 |
fruits, gains; really, truly |
| số thực |
70 |
real number |
| thực bào |
66 |
phagocyte |
| tuyệt thực |
64 |
to go on a hunger strike |
| thực quản |
60 |
gullet, esophagus |
| thảm thực vật |
59 |
tập hợp thực vật mọc ở một vùng, thường là rộng lớn |
| thiết thực |
54 |
practical, pragmatic, realistic |
| thực trạng |
49 |
actual situation (state), reality |
| siêu thực |
45 |
surrealist |
| thực vật học |
33 |
botany |
| xâm thực |
25 |
to nibble away at, eat up gradually |
| nguyệt thực |
24 |
lunar eclipse |
| thành thực |
20 |
xem thành thật |
| kỳ thực |
16 |
actually, in reality, in actuality |
| thực từ |
14 |
national word |
| khất thực |
11 |
to beg for food |
| thực lòng |
11 |
thành thật, từ đáy lòng, không có gì giả dối |
| thực tâm |
10 |
thật lòng, không giả dối |
| di thực |
8 |
acclimatize (a plant) |
| thực hư |
8 |
reality and myth, truth and falsehood, fact and fiction |
| thực tài |
8 |
real talent |
| hư thực |
6 |
truth and fiction, true and false |
| nhận thực |
6 |
to certify, attest, take responsibility for |
| cầu thực |
5 |
to beg for food, earn one’s living |
| phồn thực |
5 |
sinh sản để duy trì và phát triển giống nòi |
| thực tình |
5 |
real situation, reality |
| tả thực |
5 |
realistic |
| bội thực |
4 |
to have indigestion |
| duy thực |
4 |
realism |
| thực nghiệp |
4 |
commerce and industry |
| sinh thực |
3 |
reproduction |
| thực học |
3 |
to have a basic knowledge, real education, well-learned |
| tàm thực |
3 |
nibble, gnaw, get pickings out of occupy |
| thực chi |
2 |
real expense |
| thực thu |
2 |
real revenue |
| dầu thực vật |
1 |
vegetable oil |
| hàn thực |
1 |
third lunar month’s third day’s festival |
| nghiệm thực |
1 |
real root |
| phác thực |
1 |
frank, sincere, plain and honest |
| siêu hiện thực |
1 |
surrealist |
| thú thực |
1 |
xem thú thật |
| thực bụng |
1 |
sincere, frank, unfeigned, honest |
| thực thà |
1 |
xem thật thà |
| thực vật chí |
1 |
flora |
| tình thực |
1 |
đúng sự thật là như vậy |
| vật thực |
1 |
foodstuffs |
| an ninh thực thể |
0 |
physical security |
| bào tử thực vật |
0 |
sporophyte |
| bãi thực |
0 |
hunger strike |
| bọn thực dân |
0 |
the colonialists |
| chế độ thực dân |
0 |
colonial regime |
| chỉ thực |
0 |
vị thuốc đông y chế biến từ quả non phơi sấy khô của một số cây họ cam quýt |
| chủ nghĩa hiện thực |
0 |
realism |
| chủ nghĩa siêu thực |
0 |
khuynh hướng nghệ thuật thế kỉ XX, cho rằng nghệ thuật bắt nguồn từ lĩnh vực của tiềm thức [các bản năng, chiêm bao, ảo giác], và phương pháp của nó là cắt đứt các mối liên hệ logic, thay thế bằng những liên tưởng chủ quan |
| chủ nghĩa thực chứng |
0 |
khuynh hướng triết học cho rằng tri thức chân chính [thực chứng] là kết quả tổng hợp của các khoa học chuyên ngành, khoa học không cần gì đến triết học và nhiệm vụ của khoa học chỉ là miêu tả các hiện tượng |
| chủ nghĩa thực dân |
0 |
chính sách của các nước tư bản chủ nghĩa bóc lột và áp bức nhân dân các nước thuộc địa và phụ thuộc |
| chủ nghĩa thực dụng |
0 |
học thuyết triết học cho rằng chân lí không phải là sự phản ánh hiện thực khách quan, mà là cái hữu hiệu thực tế, đáp ứng những lợi ích chủ quan của con người |
| cái thứ du thử du thực |
0 |
vagabond |
| cây lương thực |
0 |
cây trồng để cung cấp chất bột dùng làm thức ăn chính cho người, như lúa, ngô, khoai, sắn, v.v. |
| cồn thực vật |
0 |
grain alcohol |
| Cục Quản Trị Lương Thực và Dược Phẩm |
0 |
Food and Drug Administration, FDA |
| du thủ du thực |
0 |
lead a truant life, idle |
| du thử du thực |
0 |
to wander and live in different places |
| dấu thị thực |
0 |
visa |
| dễ thực hiện |
0 |
easy to do |
| giành lại thực quyền |
0 |
to regain power |
| hiện thực khách quan |
0 |
tự nhiên, thế giới vật chất tồn tại ở bên ngoài và độc lập đối với ý thức con người |
| hoả thực |
0 |
đồ dùng để ăn thức ăn nóng, gồm có một nồi con mà ở giữa là một lò than nhỏ, nước trong nồi luôn sôi để nhúng thức ăn |
| hỗn thực |
0 |
omnivorous |
| hữu danh vô thực |
0 |
nominal, on paper, in name only |
| khiếm thực |
0 |
vị thuốc bổ của đông y chế biến từ thân, rễ hoặc hạt của cây súng |
| không giống như nhật thực |
0 |
unlike a solar eclipse |
| không phù hợp với thực tế |
0 |
unrealistic |
| không thực tế |
0 |
unrealistic |
| khẩu hiệu thiếu thực chất |
0 |
an empty saying, empty words |
| kéo ai về thực tế |
0 |
to bring sb back to reality |
| kì thực |
0 |
từ biểu thị điều sắp nêu ra mới chính là sự thật |
| lão thực |
0 |
honest |
| lòng thành thực |
0 |
sincerity |
| mang ra thực hiện |
0 |
to be brought to fruition |
| mơ màng những điều không thiết thực |
0 |
to dream of impractical things |
| một thực tế không vui |
0 |
an unpleasant, unhappy reality |
| nghiên cứu đã thực hiện chu đáo |
0 |
the research was thoroughly carried out |
| ngoài việc gia tăng sản xuất thực phẩm |
0 |
aside from, in addition to increasing food production |
| ngọc thực |
0 |
rice |
| như vậy là không thực tế |
0 |
this is unrealistic |
| những bước thích hợp đã được thực hiện |
0 |
appropriate steps were taken |
| phi thực dân hóa |
0 |
to decolonize |
| phi thực tại |
0 |
unreal |
| phương pháp thực nghiệm |
0 |
experiment method |
| rên thực tế |
0 |
in reality |
| sinh thực khí |
0 |
khí quan phồn thực của sinh vật [thường nói về của người] |
| siêu thị thực vực |
0 |
supermarket |
| sát thực |
0 |
có nội dung sát với thực tế |
| sản xuất thực phẩm |
0 |
food production |
| sự thiếu hụt thực phẩm |
0 |
food shortage |
| tha phương cầu thực |
0 |
to live outside of one’s country |
| thuyết duy thực |
0 |
khuynh hướng triết học thời Trung Cổ cho rằng các khái niệm chung tồn tại thật sự và độc lập với ý thức; đối lập với thuyết duy danh |
| thương thực |
0 |
indigestion, surfeit |
| thế giới thực tại ảo |
0 |
virtual world, virtual reality |
| thị thực nhập cảnh |
0 |
entry visa, entrance visa |
| thời gian thực |
0 |
real-time |
| thở thực khó |
0 |
to breathe difficultly, have trouble breathing |
| thực chứng luận |
0 |
positivism |
| thực dân mới |
0 |
neocolonialist |
| thực hiện lời hứa |
0 |
to fulfill a promise |
| thực hiện như dự tính |
0 |
to be carried out as planned |
| thực hiện những mục tiêu |
0 |
to realize (one’s) goals, aims |
| thực hiện ý định |
0 |
to carry out a plan |
| thực hiện điều khiển từ xa |
0 |
to remotely control |
| thực hành một chương trình |
0 |
to put a program into practice |
| thực hành thường xuyên |
0 |
regular practice |
| thực lợi |
0 |
kinh doanh bằng cách đầu tư tư bản để thu lợi tức mà không trực tiếp quản lí kinh doanh |
| thực quyền chính trị |
0 |
real political power |
| thực sản |
0 |
real estate |
| thực sự cầu thị |
0 |
to wholeheartedly seek the truth |
| thực tế |
0 |
reality |
| thực tình mà nói |
0 |
tổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh điều sắp nói là điều suy nghĩ thực lòng, nhưng bây giờ mới nói ra |
| thực tại khách quan |
0 |
xem hiện thực khách quan |
| thực tại ảo |
0 |
virtual |
| thực tế phũ phàng |
0 |
harsh reality |
| thực vật bậc thấp |
0 |
thực vật có cấu tạo đơn giản, cơ thể chưa phân hoá thành thân, lá, rễ một cách rõ ràng |
| thực vật và động vật |
0 |
flora and fauna |
| tiếp tế thực phẩm và nhiên liệu |
0 |
to take on, load up on food and fuel |
| tiền lương thực tế |
0 |
real salary or wages |
| tiệm thực phẩm |
0 |
grocery store |
| trong thực tế |
0 |
in reality |
| trên thực tế |
0 |
in practice, in reality |
| trúng thực |
0 |
to have indigestion |
| trở về với thực tại |
0 |
to come back to reality |
| tăng cường thực thi |
0 |
to strengthen enforcement |
| tản thực vật |
0 |
tên gọi chung các loài thực vật bậc thấp [như tảo, nấm và địa y] có cơ thể chỉ là một khối tế bào đơn giản chưa phân hoá thành thân, rễ, lá như ở các thực vật bậc cao |
| tọa thực sơn băng |
0 |
small expenses empty a full purse |
| vụ nguyệt thực toàn phần |
0 |
total lunar eclipse |
| ách thực dân |
0 |
the yolk of colonialism |
| óc thực tế |
0 |
realistically, practically minded |
| đánh giá xác thực |
0 |
to judge something’s true value |
| đời sống thực sự |
0 |
real life |
| ẩm thực học |
0 |
dietetics |
| ẩm thực vật |
0 |
hygrophyte |
Lookup completed in 157,036 µs.