| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to (put into) practice, be practical, affect, carry out, accomplish | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm để áp dụng lí thuyết vào thực tế [nói khái quát] | đội cứu hoả đang thực hành chữa cháy tại một toà nhà của thành phố |
Lookup completed in 217,858 µs.