| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to achieve, accomplish, fulfill, realize, provide, create, carry out, implement | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho trở thành sự thật bằng những việc làm hoặc hành động cụ thể | anh ấy đã thực hiện lời hứa với tôi |
| V | làm theo trình tự, phép tắc nhất định | các bác sĩ đang thực hiện ca phẫu thuật ~ họ đang thực hiện cuộc diễu binh |
Lookup completed in 154,624 µs.