bietviet

thực hiện

Vietnamese → English (VNEDICT)
to achieve, accomplish, fulfill, realize, provide, create, carry out, implement
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho trở thành sự thật bằng những việc làm hoặc hành động cụ thể anh ấy đã thực hiện lời hứa với tôi
V làm theo trình tự, phép tắc nhất định các bác sĩ đang thực hiện ca phẫu thuật ~ họ đang thực hiện cuộc diễu binh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 11,291 occurrences · 674.61 per million #147 · Essential

Lookup completed in 154,624 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary