| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| experiment | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tạo ra những biến đổi nào đó ở sự vật để quan sát nhằm nghiên cứu những hiện tượng nhất định, kiểm tra một ý kiến hoặc gợi ra những ý kiến mới [nói khái quát] | các kĩ sư nông nghiệp đang thực nghiệm giống cây lúa mới |
Lookup completed in 154,785 µs.