bietviet

thực nghiệm

Vietnamese → English (VNEDICT)
experiment
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tạo ra những biến đổi nào đó ở sự vật để quan sát nhằm nghiên cứu những hiện tượng nhất định, kiểm tra một ý kiến hoặc gợi ra những ý kiến mới [nói khái quát] các kĩ sư nông nghiệp đang thực nghiệm giống cây lúa mới
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 270 occurrences · 16.13 per million #4,595 · Intermediate

Lookup completed in 154,785 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary