thực tế
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| reality |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tổng thể nói chung những gì đang tồn tại, đang diễn ra trong tự nhiên và trong xã hội, về mặt có quan hệ đến đời sống con người |
tìm hiểu tình hình thực tế ~ đúng hay sai, thực tế sẽ trả lời |
| N |
trên thực tế, trong thực tế [nói tắt] |
thực tế không ai làm như vậy |
| A |
có giá trị, có ý nghĩa thiết thực |
xây nhà tình nghĩa là một việc làm rất thực tế |
| A |
có ý thức coi trọng thực tế và tỏ ra thiết thực trong các hoạt động của mình |
đầu óc rất thực tế |
Lookup completed in 64,464 µs.