bietviet

thực tế

Vietnamese → English (VNEDICT)
real, actual, practical, realistic; reality; in reality
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổng thể nói chung những gì đang tồn tại, đang diễn ra trong tự nhiên và trong xã hội, về mặt có quan hệ đến đời sống con người tìm hiểu tình hình thực tế ~ đúng hay sai, thực tế sẽ trả lời
N trên thực tế, trong thực tế [nói tắt] thực tế không ai làm như vậy
A có giá trị, có ý nghĩa thiết thực xây nhà tình nghĩa là một việc làm rất thực tế
A có ý thức coi trọng thực tế và tỏ ra thiết thực trong các hoạt động của mình đầu óc rất thực tế
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,181 occurrences · 249.81 per million #448 · Essential

Lookup completed in 153,457 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary