bietviet

thực tiễn

Vietnamese → English (VNEDICT)
practical; reality
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những hoạt động của con người, trước hết là lao động sản xuất, nhằm tạo ra những điều kiện cần thiết cho sự tồn tại của xã hội [nói tổng quát] thực tiễn cuộc sống ~ ứng dụng lí thuyết vào thực tiễn
A có ý thức coi trọng thực tiễn trong các hoạt động một con người có đầu óc thực tiễn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 304 occurrences · 18.16 per million #4,260 · Intermediate

Lookup completed in 183,463 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary