| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| practical; reality | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những hoạt động của con người, trước hết là lao động sản xuất, nhằm tạo ra những điều kiện cần thiết cho sự tồn tại của xã hội [nói tổng quát] | thực tiễn cuộc sống ~ ứng dụng lí thuyết vào thực tiễn |
| A | có ý thức coi trọng thực tiễn trong các hoạt động | một con người có đầu óc thực tiễn |
Lookup completed in 183,463 µs.