thực vật
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| vegetation, flora |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tên gọi chung các loài cây cỏ và những sinh vật bậc thấp khác có tính chất như cây cỏ, trong các tế bào cơ thể thường có màng bằng cellulose |
thuốc bảo vệ thực vật ~ dầu thực vật |
common
2,257 occurrences · 134.85 per million
#903 · Core
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| thực vật |
the plant |
clearly borrowed |
植物 zik6 mat6 (Cantonese) | 植物, zhí wù(Chinese) |
Lookup completed in 171,914 µs.