| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to carry, bring, take with; to set free, release, forgive, pardon | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [con vật] mang đi bằng cách ngậm chặt ở miệng hoặc mỏ | chó tha khúc xương ~ đàn kiến đang tha mồi |
| V | mang theo, lôi theo bên mình một cách lôi thôi, nhếch nhác | anh tha cái của nợ ấy về làm gì ~ đi đâu cũng tha con theo |
| V | thả người bị bắt giữ, cho được tự do | họ đã tha những tù nhân cải tạo tốt ~ tù mới được tha |
| V | bỏ qua cho hoặc miễn cho, không trách cứ hoặc trừng phạt nữa | tôi đã tha cho nó ~ ông tha tội cho thằng bé |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| than | the charcoal | probably borrowed | 碳 taan3 (Cantonese) | 碳, tàn(Chinese) |
| thụ thai | to conceive | clearly borrowed | 受胎 sau6 toi1 (Cantonese) | 受胎, shòu tāi(Chinese) |
| âm thanh | the sound or noise | clearly borrowed | 聲音 sing1 jam1 (Cantonese) | 聲音, shēng yīn(Chinese) |
| tha | to forgive | perhaps borrowed | 舍赦 se3 se3 (Cantonese) | (EH) *hjäh (舍, shě or 赦, shè)(Old Chinese) |
| tham | greedy | clearly borrowed | 貪 taam1 (Cantonese) | 貪, tān(Chinese) |
| Compound words containing 'tha' (36) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tha thứ | 192 | to forgive, excuse, pardon |
| tha cho | 92 | to forgive (sb) |
| tha tội | 59 | to absolve, forgive, pardon |
| tha bổng | 58 | to acquit |
| tha thiết | 43 | earnest |
| vị tha | 38 | altruistic, forgiving |
| tha hồ | 27 | to act as one pleases; to be free (to do what one wants) |
| tha hóa | 20 | to corrupt somebody’s morals, deprave, deteriorate, degenerate |
| tha hương | 18 | foreign country, foreign land |
| thiết tha | 16 | earnest, insistent, keen |
| buông tha | 14 | to disengage, spare |
| tha lỗi | 13 | to excuse, forgive, pardon |
| tha phương | 6 | foreign country |
| tha ma | 4 | graveyard, cemetery |
| dung tha | 3 | Forgive, pardon |
| thối tha | 3 | spoiled, spoilt, depraved |
| bê tha | 2 | to take to drinking and gambling |
| thướt tha | 2 | graceful, slender |
| tha hoá | 1 | [con người] đánh mất dần phẩm chất đạo đức, trở nên xấu xa, tồi tệ |
| tha thẩn | 1 | [đi] thong thả và lặng lẽ từ chỗ này đến chỗ nọ, có vẻ như không chú ý gì đến việc mình đang ở đâu và đang đi đâu |
| bãi tha ma | 0 | cemetery, burial ground, graveyard |
| chủ nghĩa vị tha | 0 | tư tưởng chăm lo một cách vô tư đến lợi ích của người khác, sẵn sàng vì người khác mà hi sinh lợi ích của cá nhân mình; đối lập với chủ nghĩa vị kỉ |
| có thể tha thứ được | 0 | forgivable, pardonable |
| duy tha | 0 | altruism; altruistic, unselfish |
| dân tha hương | 0 | foreign citizen, person |
| lướt tha lướt thướt | 0 | như lướt thướt [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| lẩn tha lẩn thẩn | 0 | như lẩn thẩn [nhưng ý mức độ nhiều] |
| lếch tha lếch thếch | 0 | quá lếch thếch, trông rất tồi tàn, bệ rạc |
| tha hình | 0 | allomorph |
| tha hồ đóng góp ý kiến | 0 | to be free to contribute one’s opinions |
| tha phương cầu thực | 0 | to live outside of one’s country |
| tha thiết ước mong | 0 | earnest desire, wish |
| tha tỗi | 0 | sorry, forgive |
| xin trời đất tha thứ cho tôi | 0 | as God is my witness, honest to God |
| ái tha | 0 | altruistic |
| ái tha chủ nghĩa | 0 | altruism |
Lookup completed in 230,274 µs.