| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to participate, take part, attend; participation | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dự vào một hoạt động cụ thể nào đó | ông sẽ tham dự hội nghị ~ các nhân chứng đang tham dự phiên toà |
Lookup completed in 174,994 µs.