| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to adhere, participate, take part, contribute to, attend; contribution, participation | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | góp phần hoạt động của mình vào một hoạt động chung nào đó | toàn dân tham gia phong trào chống tham nhũng ~ học sinh tham gia sinh hoạt hè |
Lookup completed in 216,901 µs.