| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| staff | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giúp người chỉ huy trong việc xếp đặt và tổ chức thực hiện các kế hoạch quân sự | ban tham mưu ~ sĩ quan tham mưu |
| V | góp ý kiến có tính chất chỉ đạo giúp cho cấp lãnh đạo | tham mưu cho cấp trên |
| N | người làm công tác tham mưu | bàn bạc với các tham mưu |
Lookup completed in 157,991 µs.