bietviet

tham mưu

Vietnamese → English (VNEDICT)
staff
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V giúp người chỉ huy trong việc xếp đặt và tổ chức thực hiện các kế hoạch quân sự ban tham mưu ~ sĩ quan tham mưu
V góp ý kiến có tính chất chỉ đạo giúp cho cấp lãnh đạo tham mưu cho cấp trên
N người làm công tác tham mưu bàn bạc với các tham mưu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 747 occurrences · 44.63 per million #2,345 · Intermediate

Lookup completed in 157,991 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary