| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to observe and visit, sightsee | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đi xem tận nơi, tận mắt để mở rộng hiểu biết hoặc để học tập kinh nghiệm | chiều qua, đoàn đại biểu đã tham quan viện bảo tàng ~ học sinh đang tham quan vườn thú |
Lookup completed in 168,981 µs.