| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) coal, charcoal; (2) to lament, complain, moan; (exclamation) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chất rắn, thường màu đen, dùng làm chất đốt, do gỗ hoặc xương cháy không hoàn toàn tạo nên, hoặc do cây cối bị chôn vùi ở dưới đất qua nhiều thế kỉ phân huỷ dần mà thành | than củi ~ than đá ~ bếp than hồng |
| V | thốt ra những lời cảm động, thương xót cho nỗi đau khổ, bất hạnh của mình | chị ấy than thân trách phận ~ bà ấy than đủ chuyện |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| than | the charcoal | probably borrowed | 碳 taan3 (Cantonese) | 碳, tàn(Chinese) |
| âm thanh | the sound or noise | clearly borrowed | 聲音 sing1 jam1 (Cantonese) | 聲音, shēng yīn(Chinese) |
| Compound words containing 'than' (45) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| than đá | 82 | coal |
| than bùn | 78 | peat |
| than phiền | 54 | complaint, ailment, symptom; to complain, moan |
| than thở | 51 | to lament, wail, groan |
| than khóc | 47 | lament, bewail, deplore |
| than chì | 34 | graphite |
| than củi | 34 | |
| than cốc | 26 | than đá đã được chưng, xốp và cứng, chuyên dùng làm chất đốt trong các lò cao |
| mỏ than | 20 | coal mine |
| lầm than | 17 | miserable, wretched |
| than vãn | 16 | to lament, moan |
| khóc than | 13 | Lament, Bewail |
| than nâu | 8 | brown coal, lignite |
| than ôi | 6 | (exclamation) |
| dấu chấm than | 4 | exclamation mark |
| than cám | 2 | coal dust |
| than xương | 2 | animal charcoal |
| oán than | 1 | to complain angrily |
| than tiếc | 1 | to regret |
| than trắng | 1 | năng lượng của các thác nước cung cấp [được ví như một loại than] |
| than xỉ | 1 | cinder |
| tím than | 1 | có màu tím sẫm pha xanh |
| xỉ than | 1 | coal residues, clinker |
| bác than | 0 | to set up a ladder |
| chì than | 0 | chất liệu để vẽ, thành phần gồm bột than hoặc muội trộn với chất kết dính |
| chấm than | 0 | exclamation mark |
| chổi than | 0 | chi tiết trong máy làm bằng than dẫn điện, có tác dụng tiếp xúc giữa bộ phận quay và bộ phận tĩnh để truyền điện trong các máy phát điện ra hay đưa điện vào động cơ điện |
| dấu than | 0 | |
| giấy than | 0 | carbon paper |
| khí than | 0 | khí sản xuất từ than đá, dùng làm chất đốt hoặc nguyên liệu cho công nghiệp hoá học |
| lời than phiền | 0 | complaint |
| qua lửa than | 0 | charcoal |
| than bánh | 0 | briquette |
| than béo | 0 | fat coal |
| than dư | 0 | to participate |
| than gầy | 0 | than đá có ít chất bốc, nhiệt lượng cao, cháy có ngọn lửa ngắn |
| than luyện | 0 | than cám trộn với chất dính kết, đóng thành bánh, thường dùng để chạy máy hơi nước |
| than mỏ | 0 | tên gọi chung các loại than do cây cối bị chôn vùi lâu ngày ở dưới đất biến thành |
| than mỡ | 0 | than đá chứa nhiều chất bốc, cháy có ngọn lửa dài, có thể chưng thành than cốc |
| than quả bàng | 0 | coal balls, briquette |
| than thân | 0 | complain about one’s lot |
| than tàu | 0 | charcoal |
| than tổ ong | 0 | than cám trộn với chất kết dính, ép thành khối hình trụ, có nhiều lỗ tròn [trông như tổ ong] |
| than đỏ | 0 | live coals |
| thở than | 0 | như than thở |
Lookup completed in 227,299 µs.