| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ladder; scale, range, gamut | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dụng cụ dùng để leo, thường làm bằng tre, gỗ, gồm có hai thanh dài song song nối liền với nhau bằng nhiều thanh ngang ngắn, cách đều nhau thành bậc | bắc thang ~ những nấc thang của cuộc đời (b) |
| N | thanh ngang ở khung giường, chõng hay ở thuyền nan | gãy thang giường |
| N | hệ thống gồm những cấp, độ phân từ thấp lên cao, dùng để xác định giá trị, mức độ | thang nhiệt độ ~ thang lương |
| N | tập hợp những vị thuốc đông y theo đơn của thầy thuốc, dùng để sắc chung với nhau trong một lần thành một liều thuốc uống | cắt mấy thang thuốc Bắc |
| N | vị thuốc đông y dùng phụ cho những vị thuốc khác | chén thuốc này lấy kinh giới làm thang |
| Compound words containing 'thang' (31) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lang thang | 257 | to wander (aimlessly), roam |
| cầu thang | 229 | stairs, staircase |
| bậc thang | 175 | rung of ladder, stair |
| thang máy | 165 | elevator |
| leo thang | 122 | to escalate |
| hình thang | 34 | trapezium |
| nấc thang | 19 | step of a ladder |
| thuốc thang | 12 | remedy, cure, medical treatment |
| sự leo thang | 7 | escalation |
| bún thang | 5 | vermicelli and chicken soup, noodles in chicken |
| ruộng bậc thang | 5 | terraced fields |
| thênh thang | 5 | vast, roomy, spacious |
| thang độ | 4 | thang giá trị hay mức độ, từ thấp lên cao [nói khái quát] |
| xuống thang | 4 | giảm mức độ hoạt động xuống dần từng bước một, từ cao xuống thấp |
| cầu thang máy | 3 | xem thang máy |
| thang gác | 3 | stairs, staircase |
| cầu thang cuốn | 2 | xem thang cuốn |
| rộng thênh thang | 2 | vast, spacious |
| đi lang thang | 2 | to wander about (aimlessly) |
| thang cuốn | 1 | thang máy có dạng cầu thang, trên có băng chuyền được chuyển động liên tục, thường được sử dụng trong các cửa hàng, siêu thị hay ở ga tàu điện ngầm |
| bước xuống cầu thang | 0 | to walk down the stairs |
| leo cầu thang | 0 | to climb stairs |
| mức thang | 0 | level, rung (of a ladder) |
| nhẹ bước thang mây | 0 | to easily make one’s way the world |
| thang nhiệt độ celsius | 0 | thang nhiệt độ thông dụng, trong đó điểm chuẩn dưới là điểm nóng chảy của nước đá và điểm chuẩn trên là điểm sôi của nước và một độ là bằng 1/100 của khoảng giữa hai điểm chuẩn đó [nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ này gọi là nhiệt độ Celsius, kí hiệu là ºC, thí dụ, 37ºC: 37º Celsius] |
| thang nhiệt độ Celsius | 0 | thang nhiệt độ thông dụng, trong đó điểm chuẩn dưới là điểm nóng chảy của nước đá và điểm chuẩn trên là điểm sôi của nước và một độ là bằng 1/100 của khoảng giữa hai điểm chuẩn đó [nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ này gọi là nhiệt độ Celsius, kí hiệu là ºC, thí dụ, 37ºC: 37º Celsius] |
| thang nhiệt độ fahrenheit | 0 | thang nhiệt độ trong đó điểm đông đặc của nước [0ºC] được định nghĩa là nhiệt độ 32 và điểm sôi của nước được định nghĩa là nhiệt độ 212 [nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ này gọi là nhiệt độ Fahrenheit, kí hiệu là ºF, thí dụ, 50ºF: 50º Fahrenheit = 10ºC] |
| thang nhiệt độ Fahrenheit | 0 | thang nhiệt độ trong đó điểm đông đặc của nước [0ºC] được định nghĩa là nhiệt độ 32 và điểm sôi của nước được định nghĩa là nhiệt độ 212 [nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ này gọi là nhiệt độ Fahrenheit, kí hiệu là ºF, thí dụ, 50ºF: 50º Fahrenheit = 10ºC] |
| thang âm | 0 | gamut, scale |
| xuống cầu thang | 0 | to go down stairs |
| ở mức thang cuối cùng | 0 | on the lowest rung (of a ladder) |
Lookup completed in 154,382 µs.