bietviet

thang

Vietnamese → English (VNEDICT)
ladder; scale, range, gamut
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dụng cụ dùng để leo, thường làm bằng tre, gỗ, gồm có hai thanh dài song song nối liền với nhau bằng nhiều thanh ngang ngắn, cách đều nhau thành bậc bắc thang ~ những nấc thang của cuộc đời (b)
N thanh ngang ở khung giường, chõng hay ở thuyền nan gãy thang giường
N hệ thống gồm những cấp, độ phân từ thấp lên cao, dùng để xác định giá trị, mức độ thang nhiệt độ ~ thang lương
N tập hợp những vị thuốc đông y theo đơn của thầy thuốc, dùng để sắc chung với nhau trong một lần thành một liều thuốc uống cắt mấy thang thuốc Bắc
N vị thuốc đông y dùng phụ cho những vị thuốc khác chén thuốc này lấy kinh giới làm thang
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 544 occurrences · 32.5 per million #2,905 · Intermediate

Lookup completed in 154,382 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary