| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vật cứng dài, có dạng mỏng hoặc tròn, nhỏ bản |
thanh gươm báu ~ thanh sắt ~ thanh tre |
| N |
thanh điệu [nói tắt] |
thanh huyền |
| A |
rất trong, không lẫn một chút gì làm cho đục, cho mờ đi cái bản sắc riêng, gây cảm giác thích thú, dễ chịu |
đêm thanh ~ "Một mình niệm Phật niệm kinh, Gió thanh là quạt, trăng thanh là đèn." (BCB) |
| A |
[âm thanh] rất trong, không rè, không có tạp âm, dễ nghe |
giọng nói rất thanh |
| A |
có hình dáng, đường nét mảnh mai, trông dễ coi |
dáng người thanh thanh ~ nét rất thanh |
| Compound words containing 'thanh' (180) |
| word |
freq |
defn |
| âm thanh |
1,603 |
sound, tone, voice |
| thanh niên |
1,089 |
young person, young people |
| thanh toán |
659 |
to clean up, close (account), dispose of, liquidate, murder |
| đài phát thanh |
465 |
broadcasting station, radio station |
| phát thanh |
424 |
to broadcast, transmit |
| Thanh Hóa |
402 |
(province name) |
| thanh kiếm |
373 |
morally pure |
| thanh tra |
340 |
to inspect, audit, oversee; inspection, inspector |
| thanh thiếu niên |
251 |
young man |
| huyết thanh |
150 |
Serum |
| thanh trừng |
129 |
to purge, expel |
| thanh nhạc |
104 |
vocal music |
| thanh xuân |
86 |
youth, young days, youthfulness |
| thanh bình |
76 |
peaceful, in peace |
| truyền thanh |
76 |
radio; to broadcast |
| thanh long |
72 |
blue dragon |
| phát thanh viên |
67 |
announcer |
| thanh liêm |
67 |
honest, upfront, upright |
| thanh lọc |
65 |
to fire, lay off; to weed out, select, purify, purge, cleanse |
| thanh mảnh |
64 |
delicate |
| thanh lịch |
63 |
elegant |
| Thanh Hoá |
61 |
|
| thanh thế |
57 |
fame, reputation |
| tổng thanh tra |
54 |
general inspector, inspector general |
| thanh điệu |
53 |
sự nâng cao hoặc hạ thấp giọng nói trong một âm tiết, có tác dụng khu biệt vỏ âm thanh của từ hoặc hình vị ở một số ngôn ngữ |
| siêu thanh |
49 |
supersonic |
| thanh quản |
48 |
larynx |
| thanh lý |
46 |
xem thanh lí |
| thanh minh |
41 |
to state, declare clearly |
| thanh sơn |
39 |
blue mountain |
| thanh vân |
38 |
blue cloud adder of fame |
| thanh giáo |
36 |
Puritanism, Puritan |
| thanh tịnh |
36 |
tranquil, restful |
| thanh danh |
33 |
fame |
| thu thanh |
31 |
thu âm thanh vào một thiết bị nào đó như băng, đĩa từ để khi cần thì có thể phát ra |
| thanh thoát |
30 |
light and flowing |
| thanh cao |
29 |
trong sạch và cao thượng |
| thanh mai |
28 |
greengage, green plums |
| thanh âm |
27 |
sound, phonetics |
| thanh phong |
24 |
fresh wind |
| thanh thản |
23 |
untroubled, relaxed |
| hữu thanh |
22 |
voiced |
| đồng thanh |
22 |
in chorus, in unison, unanimously |
| thanh gươm |
21 |
sword |
| thanh tú |
21 |
pretty, nice, graceful |
| thanh tâm |
20 |
pure mind |
| thiên thanh |
20 |
azure, sky-blue |
| thanh nhã |
19 |
elegant, refined |
| thanh thủy |
19 |
clear water |
| thanh lương |
17 |
coolness, freshness |
| thanh tuyền |
17 |
pure stream |
| dây thanh |
15 |
vocal chords, vocal cords. |
| thanh bạch |
15 |
pure and upright |
| liên thanh |
14 |
liên tiếp có nhiều tiếng phát ra nối tiếp nhau thành từng tràng |
| thanh khiết |
14 |
pure, incorruptible, unbribable |
| thanh đạm |
14 |
frugal pure and noble |
| tượng thanh |
14 |
onomatopoeia |
| thanh tao |
13 |
refined, elevated, noble |
| thanh ba |
12 |
sound wave |
| thanh thanh |
12 |
(of water, sound) gently, softly, murmur |
| thanh truyền |
12 |
thanh có tác dụng truyền chuyển động giữa hai bộ phận trong máy |
| thanh Đồng |
12 |
bronze |
| phóng thanh |
11 |
Broadcast by a loudspeaker |
| thanh hương |
11 |
fragrances |
| thanh môn |
11 |
glottis |
| thanh sử |
11 |
history |
| bình thanh |
10 |
even tone |
| thanh la |
10 |
gong |
| thanh nữ |
10 |
young girl, young woman |
| thanh thiên |
10 |
blue sky |
| phong thanh |
9 |
By hearsay, rumour has it |
| bách thanh |
8 |
shrike |
| thanh nhàn |
8 |
leisurely, leisured |
| thanh trừ |
8 |
to clean out, purge out, end, solve |
| thanh văn |
8 |
renown, fame, reputation, celebrity, report, rumour |
| thượng thanh |
8 |
low-rising tone |
| thanh trà |
7 |
cây to cùng họ với xoài, lá mọc đối, quả hình trứng, khi chín màu vàng, vị chua, dùng để ăn |
| thanh vận |
7 |
youth proselyting |
| tảo thanh |
7 |
to mop up |
| kim thanh |
6 |
teacher’s teachings, teacher’s recommendations |
| thanh bần |
6 |
poor but decent |
| thanh sắc |
6 |
voice and beauty |
| thanh tân |
6 |
trong trắng, còn tân |
| thanh yên |
6 |
persian, variety of citron tree, citron |
| thanh cảnh |
5 |
dainty |
| thanh giằng |
5 |
cross bar |
| thanh lãng |
5 |
sound wave |
| thanh lưu |
5 |
men of character, scholars of renown |
| thanh nghị |
5 |
healthy discussion, public opinion |
| thanh sát |
5 |
to inspect; inspection |
| thất thanh |
5 |
[kêu, hét] to đến lạc giọng, không thành tiếng vì quá sợ hãi |
| vô thanh |
5 |
[phụ âm] trong quá trình cấu tạo không có sự tham gia của dây thanh [các dây thanh không rung lên khi phát âm]; phân biệt với hữu thanh |
| thanh vắng |
4 |
quiet and deserted |
| gia thanh |
3 |
the family reputation |
| máy phát thanh |
3 |
radio transmitter |
| thanh ghi |
3 |
register |
| thanh học |
3 |
acoustics |
| thanh luật |
3 |
prosody |
| thanh lâu |
3 |
brothel, house of prostitution, parlor house |
| thanh đới |
3 |
vocal "cords", vocal bands |
| thanh dã |
2 |
deserted country |
| thanh dịch |
2 |
serous |
| thanh lương trà |
2 |
service-tree, rowan |
| thanh tĩnh |
2 |
hoàn toàn yên tĩnh |
| vĩ thanh |
2 |
lời cuối cùng, phần kết [của một tác phẩm] |
| đạp thanh |
2 |
visit relatives’ graves in spring |
| dân thanh |
1 |
public opinion, the voice of the people |
| giấm thanh |
1 |
vinegar of rice alcohol |
| hài thanh |
1 |
kết hợp âm thanh theo những quy tắc nhất định sao cho hài hoà, êm tai |
| hồi thanh |
1 |
echo |
| nhập thanh |
1 |
entering tone |
| thanh cái |
1 |
bus bar |
| thanh mẫu |
1 |
initial (in phonetics) |
| thanh trùng |
1 |
loại trừ vi trùng, vi khuẩn để có đồ ăn hay thức uống sạch, an toàn [một khâu trong quá trình chế biến thực phẩm] |
| thanh vọng |
1 |
reputation, good repute, fame |
| vạn niên thanh |
1 |
rohdea japonica, evergreen |
| anh thanh niên |
0 |
young man |
| anh thanh niên ngờ nghệch |
0 |
a naive young man |
| biên mã âm thanh |
0 |
sound encoding |
| bố trí thanh cái |
0 |
bus bar arrangement |
| Bộ Văn Hóa Giáo Dục và Thanh Niên |
0 |
Ministry of Education and Youth |
| chuối thanh tiêu |
0 |
chuối quả nhỏ, dài và cong |
| chàng thanh niên |
0 |
a young man |
| cuộc thanh tra |
0 |
inspection |
| giừm nhiễu đài phát thanh |
0 |
to jam a broadcasting station |
| huyết thanh dương tính |
0 |
test positive (for AIDS) |
| huyết thanh kháng độc |
0 |
antitoxic serum |
| hệ thống loa phóng thanh |
0 |
public address system |
| loa phóng thanh |
0 |
loudspeaker |
| Lại nhà hàng Thanh Thế đi ! |
0 |
How about going to the Thanh The (restaurant)? |
| máy thu thanh |
0 |
radio set, radio |
| máy thu thanh nhạy |
0 |
a sensitive receiver |
| nam thanh niên |
0 |
young man |
| nam thanh nữ tú |
0 |
fashionable and wealthy young people |
| phát thanh hướng về |
0 |
to broadcast in the direction of |
| phát thanh phá rối |
0 |
block |
| phép hài thanh |
0 |
phép cấu tạo chữ Hán hay chữ Nôm, một bên ghi ý nghĩa, một bên ghi cách đọc |
| súng liên thanh |
0 |
xem súng máy |
| tham thanh chuộng lạ |
0 |
like exotic things |
| thanh công việc |
0 |
taskbar (Windows) |
| thanh ghi chỉ số |
0 |
indexed register |
| thanh ghi đoạn |
0 |
segment register |
| thanh hao |
0 |
artemesia, worm wood |
| thanh lí |
0 |
bán hoặc huỷ bỏ công khai tài sản cố định không dùng nữa |
| thanh manh |
0 |
colorblindness |
| thanh môn âm |
0 |
glottal |
| thanh niên thanh nữ |
0 |
young men and women |
| thanh niên đầy nhiệt huyết |
0 |
youth is full of zeal |
| thanh quản học |
0 |
laryngology |
| thanh sát viên |
0 |
inspector |
| thanh toán nợ |
0 |
to pay a debt |
| thanh toán phí |
0 |
to pay |
| thanh tra xây dựng |
0 |
building inspector |
| thanh trừng ra khỏi đảng |
0 |
to expel, purge from the party |
| thanh tích |
0 |
record of integrity, reputation |
| thanh tích lũy |
0 |
accumulator |
| thanh vẹn |
0 |
pure, virtuous |
| thanh đơn chọn |
0 |
menu bar |
| thanh đấu cho độc lập |
0 |
to struggle for independence |
| thẻ thanh toán |
0 |
thẻ do ngân hàng phát hành dùng để thanh toán [không bằng tiền mặt] khi mua hàng hoá, dịch vụ tại các điểm chấp nhận thanh toán bằng thẻ, hoặc dùng để rút tiền mặt thông qua máy ATM, nói chung |
| tiến thanh |
0 |
village |
| tôi cũng xin thanh minh |
0 |
I would also like to say |
| tứ thanh |
0 |
the four Chinese accents |
| vụ thanh toán |
0 |
murder |
| xoài thanh ca |
0 |
xoài quả dài, đầu hơi cong lại, thịt thơm ngon |
| á thanh |
0 |
unclear, vague sound, noise |
| âm thanh báo động |
0 |
warning sound |
| âm thanh học |
0 |
phonology |
| đan thanh |
0 |
painting, limning art |
| đeo thanh gươm |
0 |
to wear a sword |
| đeo thanh gươm bên hông |
0 |
to wear a sword on one’s hip, side |
| đeo ống chống âm thanh vào |
0 |
to put in earplugs |
| điền thanh |
0 |
sesbania |
| điện thanh |
0 |
kĩ thuật tạo ra hoặc ghi lại âm thanh nhờ dòng điện |
| đạm thanh |
0 |
light green (of meal, way of life), frugal |
| đạo thanh giáo |
0 |
Puritanism |
| đấu thanh |
0 |
diacritical mark, sound mark, tone mark |
| đồng thanh chấp thuận |
0 |
to approve unanimously |
| ống chống âm thanh |
0 |
earplugs (to protect against sound) |
| ủy ban thanh lọc |
0 |
selection committee |
Lookup completed in 164,549 µs.