bietviet

thanh

Vietnamese → English (VNEDICT)
sound, noise, tone, pitch
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật cứng dài, có dạng mỏng hoặc tròn, nhỏ bản thanh gươm báu ~ thanh sắt ~ thanh tre
N thanh điệu [nói tắt] thanh huyền
A rất trong, không lẫn một chút gì làm cho đục, cho mờ đi cái bản sắc riêng, gây cảm giác thích thú, dễ chịu đêm thanh ~ "Một mình niệm Phật niệm kinh, Gió thanh là quạt, trăng thanh là đèn." (BCB)
A [âm thanh] rất trong, không rè, không có tạp âm, dễ nghe giọng nói rất thanh
A có hình dáng, đường nét mảnh mai, trông dễ coi dáng người thanh thanh ~ nét rất thanh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,811 occurrences · 108.2 per million #1,122 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
âm thanh the sound or noise clearly borrowed 聲音 sing1 jam1 (Cantonese) | 聲音, shēng yīn(Chinese)

Lookup completed in 164,549 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary