bietviet

thanh lí

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bán hoặc huỷ bỏ công khai tài sản cố định không dùng nữa cửa hàng thanh lí một số máy móc cũ ~ chúng tôi thanh lí hàng hè
V hoàn tất việc thực hiện một hợp đồng giữa các bên liên quan chúng tôi đã thanh lí hợp đồng

Lookup completed in 62,343 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary