bietviet

thanh toán

Vietnamese → English (VNEDICT)
to clean up, close (account), dispose of, liquidate, murder
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chi trả bằng tiền giữa các bên trong những quan hệ kinh tế nhất định tôi thanh toán bằng thẻ ~ doanh nghiệp thanh toán bằng đô la
V giải quyết cho xong, cho dứt điểm cái còn tồn tại, gây vướng mắc, trở ngại nước ta đã thanh toán nạn mù chữ ~ tthanh toán hết nợ nần
V tiêu diệt, trừ khử đi các băng đảng tội phạm thanh toán lẫn nhau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 659 occurrences · 39.37 per million #2,535 · Intermediate

Lookup completed in 169,796 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary