thanh toán
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to clean up, close (account), dispose of, liquidate, murder |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chi trả bằng tiền giữa các bên trong những quan hệ kinh tế nhất định |
tôi thanh toán bằng thẻ ~ doanh nghiệp thanh toán bằng đô la |
| V |
giải quyết cho xong, cho dứt điểm cái còn tồn tại, gây vướng mắc, trở ngại |
nước ta đã thanh toán nạn mù chữ ~ tthanh toán hết nợ nần |
| V |
tiêu diệt, trừ khử đi |
các băng đảng tội phạm thanh toán lẫn nhau |
Lookup completed in 169,796 µs.