| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to inspect, audit, oversee; inspection, inspector | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [cơ quan, cá nhân có thẩm quyền] xem xét tại chỗ việc làm của địa phương, tổ chức để phát hiện và ngăn chặn những gì trái với quy định | sở đang thanh tra đất đai ở huyện |
| N | người làm nhiệm vụ thanh tra | |
Lookup completed in 172,576 µs.