bietviet

thanh tra

Vietnamese → English (VNEDICT)
to inspect, audit, oversee; inspection, inspector
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [cơ quan, cá nhân có thẩm quyền] xem xét tại chỗ việc làm của địa phương, tổ chức để phát hiện và ngăn chặn những gì trái với quy định sở đang thanh tra đất đai ở huyện
N người làm nhiệm vụ thanh tra
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 340 occurrences · 20.31 per million #3,959 · Intermediate

Lookup completed in 172,576 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary