| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to operate, use | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thực hiện những động tác kĩ thuật để hoàn thành một công việc gì đó | các chiến sĩ đang thao tác tháo lắp súng ~ thao tác vận hành máy |
Lookup completed in 151,714 µs.