bietviet

thay

Vietnamese → English (VNEDICT)
(interjection) how!; to change, replace, substitute
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bỏ ra, đưa ra khỏi vị trí và thế vào đó một cái khác, người khác có cùng một chức năng [nhưng thường là tốt hơn, thích hợp hơn] y tá thay băng cho bệnh nhân ~ nhà chị đã thay người giúp việc ~ thay thầy đổi chủ (tng)
V đảm nhiệm chức năng vốn trước đây là của người khác, cái khác anh thay cha dạy dỗ đàn em nhỏ
V làm phần việc mà đáng ra người khác phải làm nhờ người kí thay ~ đi họp thay
O từ biểu thị một cảm xúc hết sức mạnh mẽ trước tác động của một điều hay sự việc gì đó tiếc thay! ~ buồn thay! ~ lạ lắm thay!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,377 occurrences · 142.02 per million #848 · Core

Lookup completed in 194,595 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary