| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (interjection) how!; to change, replace, substitute | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bỏ ra, đưa ra khỏi vị trí và thế vào đó một cái khác, người khác có cùng một chức năng [nhưng thường là tốt hơn, thích hợp hơn] | y tá thay băng cho bệnh nhân ~ nhà chị đã thay người giúp việc ~ thay thầy đổi chủ (tng) |
| V | đảm nhiệm chức năng vốn trước đây là của người khác, cái khác | anh thay cha dạy dỗ đàn em nhỏ |
| V | làm phần việc mà đáng ra người khác phải làm | nhờ người kí thay ~ đi họp thay |
| O | từ biểu thị một cảm xúc hết sức mạnh mẽ trước tác động của một điều hay sự việc gì đó | tiếc thay! ~ buồn thay! ~ lạ lắm thay! |
| Compound words containing 'thay' (47) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thay đổi | 7,229 | to change, be changed; variable, varying; change |
| thay thế | 4,456 | to replace, substitute |
| thay vì | 1,848 | instead of, in lieu of |
| sự thay đổi | 1,255 | change |
| thay mặt | 220 | to speak for, represent |
| thay phiên | 53 | to rotate, do by turns |
| người thay thế | 34 | replacement (person) |
| thay lông | 33 | to molt |
| đổi thay | 30 | to change |
| tiếc thay | 16 | what a pity !, what a shame ! |
| thay áo | 9 | to change one’s shirt or dress |
| thay chân | 4 | to replace, take the place of |
| thay băng đạn | 1 | to change a magazine |
| anh ta thay đổi ý kiến đột ngột | 0 | his change of mind came out of the blue |
| bánh xe để thay thế | 0 | spare wheel |
| có đường kính thay đổi | 0 | to have varying diameters |
| của đi thay người | 0 | your money or your life! |
| kỳ dư không thay đổi | 0 | otherwise no change |
| may mắn thay cho chúng ta | 0 | lucky for us |
| mọi chuyện thay đổi | 0 | everything changes, everything changed |
| một xã hội đang thay đổi | 0 | a changing society |
| nếu có gì thay đổi | 0 | if anything changes |
| thay bánh | 0 | to change a tire |
| thay da đổi thịt | 0 | to change one’s look |
| thay hình đổi dạng | 0 | to disguise oneself |
| thay lảy | 0 | jutting out, projecting |
| thay mặt cho | 0 | to represent, speak for |
| thay quần áo | 0 | to change clothes |
| thay tạm | 0 | to replace temporarily |
| thay vai trò | 0 | to take the place of, replace |
| thay vào | 0 | instead of, in lieu of |
| thay áo quần | 0 | to change clothes |
| thay đồ | 0 | to change clothes |
| thay đổi chính sách | 0 | to change a policy |
| thay đổi hẳn | 0 | to change completely |
| thay đổi kế hoạch | 0 | to change one’s plans |
| thay đổi một cách triệt để | 0 | to change radically |
| thay đổi nhiệt đô | 0 | temperature change, shift, swing |
| thay đổi nếp sống | 0 | to change one’s way of life |
| thay đổi quan niệm | 0 | to change one’s beliefs, opinions |
| thay đổi theo hướng nào | 0 | to change in which direction, way |
| thay đổi ý kiến | 0 | to change one’s mind |
| thay đổi ý định | 0 | to change one’s mind, change one’s plan |
| vậy thay | 0 | how ~ it is ! |
| đổi thay chính trị | 0 | political change |
| đổi thay xã hội | 0 | societal change |
| đổi trắng thay đen | 0 | double-tongued, treacherous |
Lookup completed in 194,595 µs.