| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to replace, substitute | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thay vào chỗ của cái bị mất hoặc không còn thích hợp nữa | dì thay thế mẹ nuôi chúng tôi lớn khôn ~ cái bàn này thay thế cái bàn cũ |
Lookup completed in 168,468 µs.