| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| instead of, in lieu of | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu là điều lẽ ra phải như vậy nhưng thực tế lại diễn ra khác | thay vì học bài, nó lại đi ngủ sớm |
Lookup completed in 183,915 µs.