| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) silk, gauze; (2) borax | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hàng dệt bằng tơ nhỏ sợi, mặt thưa, mỏng, không bóng, thời trước thường dùng để may áo dài hoặc khăn, màn | khăn the ~ rèm the ~ "Ra đường quần lĩnh áo the, Về nhà không có con me mà cày." (Cdao) |
| A | có vị hơi cay cay, tê tê, như vị của vỏ cam, bưởi | bưởi non ăn hơi the |
| Compound words containing 'the' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phòng the | 10 | phòng riêng của đôi vợ chồng, về mặt đời sống tình dục |
| hàn the | 5 | borax |
| the thé | 5 | shrill, shrieking, piercing |
| song the | 1 | silk-curtained window |
| buồng the | 0 | powder room |
| cương the | 0 | territory, bound |
Lookup completed in 176,212 µs.