bietviet

the

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) silk, gauze; (2) borax
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hàng dệt bằng tơ nhỏ sợi, mặt thưa, mỏng, không bóng, thời trước thường dùng để may áo dài hoặc khăn, màn khăn the ~ rèm the ~ "Ra đường quần lĩnh áo the, Về nhà không có con me mà cày." (Cdao)
A có vị hơi cay cay, tê tê, như vị của vỏ cam, bưởi bưởi non ăn hơi the
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,198 occurrences · 310.57 per million #350 · Essential

Lookup completed in 176,212 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary