bietviet

theo

Vietnamese → English (VNEDICT)
to follow, believe in; according to, on, at, in
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đi liền ở phía sau, không rời ra nó theo tôi ~ con chó theo tôi ra tận đường cái
V đi cùng với, thường là đi kèm với tôi theo cha mẹ sang Pháp ~ theo anh vào nam
V bỏ nhà đi chung sống với người khác như vợ chồng mà không có cưới hỏi chính thức [hàm ý chê] anh ta theo gái bỏ nhà đi ~ chị ta theo trai
V tin vào và hướng suy nghĩ, hành động của mình cho phù hợp với mục đích, yêu cầu của cá nhân, tổ chức hay tôn giáo, v.v. nào đó theo đạo Phật ~ cả nhà hắn theo giặc
V hoạt động liên tục trong một công việc nào đó một cách kiên trì nhằm đạt một mục đích nhất định anh theo học chữ nho của thầy ~ theo nghề canh cửi ~ ông theo kiện mấy năm trời
V từ biểu thị lối, hướng di chuyển hoặc hoạt động trôi theo dòng nước ~ nhìn với theo
V làm giống như người khác đã làm, do chịu một sự tác động hay ảnh hưởng nhất định từ việc làm của người đó đưa lại cất giọng hát theo ~ đứa bé thấy chị khóc, cũng khóc theo
V dựa vào, căn cứ vào uống thuốc theo đơn ~ xây theo bản thiết kế
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 39,392 occurrences · 2353.59 per million #41 · Essential

Lookup completed in 889,621 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary