| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đi liền ở phía sau, không rời ra |
nó theo tôi ~ con chó theo tôi ra tận đường cái |
| V |
đi cùng với, thường là đi kèm với |
tôi theo cha mẹ sang Pháp ~ theo anh vào nam |
| V |
bỏ nhà đi chung sống với người khác như vợ chồng mà không có cưới hỏi chính thức [hàm ý chê] |
anh ta theo gái bỏ nhà đi ~ chị ta theo trai |
| V |
tin vào và hướng suy nghĩ, hành động của mình cho phù hợp với mục đích, yêu cầu của cá nhân, tổ chức hay tôn giáo, v.v. nào đó |
theo đạo Phật ~ cả nhà hắn theo giặc |
| V |
hoạt động liên tục trong một công việc nào đó một cách kiên trì nhằm đạt một mục đích nhất định |
anh theo học chữ nho của thầy ~ theo nghề canh cửi ~ ông theo kiện mấy năm trời |
| V |
từ biểu thị lối, hướng di chuyển hoặc hoạt động |
trôi theo dòng nước ~ nhìn với theo |
| V |
làm giống như người khác đã làm, do chịu một sự tác động hay ảnh hưởng nhất định từ việc làm của người đó đưa lại |
cất giọng hát theo ~ đứa bé thấy chị khóc, cũng khóc theo |
| V |
dựa vào, căn cứ vào |
uống thuốc theo đơn ~ xây theo bản thiết kế |
| Compound words containing 'theo' (179) |
| word |
freq |
defn |
| tiếp theo |
4,045 |
continuous, following, subsequent; after(wards) |
| theo dõi |
1,411 |
to follow, pursue, observe, watch, monitor |
| đi theo |
939 |
to accompany, go with, follow |
| theo đuổi |
821 |
according to; to follow, pursue, imitate, copy |
| kèm theo |
561 |
along with, together with; to include, enclose, attach, accompany |
| đuổi theo |
546 |
to drive after, run after, pursue |
| tuân theo |
528 |
to obey, follow (rule, policy) |
| dựa theo |
474 |
to follow, according to; in; based on, backed by |
| tùy theo |
468 |
according to, in accordance with, depending on |
| nghe theo |
378 |
listen and obey, obey, take (somebody’s) advice |
| làm theo |
317 |
to follow suit, do likewise |
| theo đạo |
235 |
to follow, be a member of a religion |
| theo lệnh |
229 |
to follow, obey an order |
| theo như |
215 |
according to |
| kéo theo |
172 |
to pull, drag along |
| chạy theo |
131 |
to run behind, run after |
| đem theo |
95 |
to carry about, bring along, take along |
| theo kịp |
86 |
to catch up |
| phỏng theo |
71 |
to copy, imitate |
| theo học |
54 |
to study, follow a course of study |
| chiếu theo |
52 |
in accordance with, according to, as per |
| noi theo |
51 |
to follow |
| theo sát |
49 |
to follow closely |
| theo hầu |
44 |
to serve |
| men theo |
43 |
to go along something, skirt |
| dõi theo |
41 |
follow and search for |
| ăn theo |
28 |
to live off somebody, sponge off somebody |
| thể theo |
21 |
[cấp trên có thẩm quyền] dựa theo yêu cầu, nguyện vọng của ai đó [để đáp ứng hay làm việc gì] |
| theo lệ |
14 |
according to regulations |
| rượt theo |
11 |
to chase after, pursue |
| nương theo |
10 |
rely on, follow |
| theo gương |
9 |
to follow the example of |
| theo đuôi |
8 |
làm hùa theo một cách thụ động, thiếu suy nghĩ riêng |
| theo gót |
5 |
to imitate, copy, follow (in someone’s footsteps, someone’s example) |
| theo sau |
1 |
to follow behind, follow later |
| theo trai |
1 |
to elope with a man |
| theo đòi |
1 |
bắt chước, làm theo [việc thường là không hay] |
| bay lên theo đường thẳng đứng |
0 |
zoom |
| bước theo |
0 |
to walk behind, follow |
| chiếu theo thỏa hiệp mới |
0 |
according to the new agreement |
| chở theo |
0 |
to bring along, carry along |
| các người theo mình |
0 |
one’s followers |
| căn cứ theo |
0 |
on the basis of, based on |
| dọc theo |
0 |
along, alongside |
| dọc theo biên giới Lào-Việt |
0 |
along the Lao-Vietnam border |
| dựa theo mô hình |
0 |
to follow the model |
| gọi theo giá trị |
0 |
call by value |
| gọi theo tham khảo |
0 |
call by reference |
| gọi theo tên |
0 |
call by name |
| hiểu theo nghĩa đen |
0 |
to take something literally |
| hệ thống tự động sa thải phụ tải theo tần số |
0 |
automatic under-frequency load shedding system |
| không theo chu kỳ |
0 |
non-periodic |
| kèm tiếng theo những danh từ |
0 |
to include the English terms |
| liệt kê theo nước |
0 |
listed by country |
| làm theo ý gia đình |
0 |
to do as the family wants |
| làm việc theo nhóm |
0 |
to work as a group |
| mang theo |
0 |
to bring along |
| nhũng nhẵng theo mẹ |
0 |
to hang on to one’s mother |
| pha chế theo đơn thuốc |
0 |
to make up a prescription |
| phép kéo theo |
0 |
phép logic liên kết hai phán đoán thành một phán đoán mới bằng một kết từ logic, thường được diễn đạt trong ngôn ngữ bằng nếu... thì... [P ( Q: nếu P thì Q] |
| thay đổi theo hướng nào |
0 |
to change in which direction, way |
| theo báo cáo |
0 |
according to reports |
| theo báo kể trên |
0 |
according to this report |
| theo chiều |
0 |
in the direction of, following, along with |
| theo chiều Anh-Việt |
0 |
in English-Vietnamese form, format |
| theo chận |
0 |
to follow in one’s footsteps |
| theo chỗ tôi biết |
0 |
as far as I know |
| theo con số chính thức |
0 |
according to official numbers |
| theo các giới chức |
0 |
according to authorities, experts |
| theo các nguồn tin |
0 |
according to news sources |
| theo các nhân chứng |
0 |
according to witnesses |
| theo cách riêng |
0 |
in one’s own way |
| theo cách đó |
0 |
in that way |
| theo cảnh sát |
0 |
according to the police |
| theo cấu trúc sau đây |
0 |
in the following way |
| theo diện tị nạn |
0 |
as a refugee |
| theo dõi sát |
0 |
to follow closely |
| theo dự kiến |
0 |
as planned, as predicted |
| theo dự đoán |
0 |
according to predictions, forecast |
| theo giới quan sát quốc tế |
0 |
according to international observers |
| theo gương ai |
0 |
to follow someone’s example |
| theo hình |
0 |
in the form, shape of |
| theo hình vòng cung |
0 |
in the form of an arc, arc-shaped |
| theo hế hoạch này |
0 |
according to this plan |
| theo hệ thống |
0 |
through the usual channel |
| theo khuôn mẫu |
0 |
to follow the example of, pattern after |
| theo kiểu |
0 |
in the form of, following the model of, in the ~ style |
| theo kiểu cũ |
0 |
to follow the old pattern, way |
| theo kiểu của mình |
0 |
in one’s own way |
| theo kiểu kim tự tháp |
0 |
pyramid model (scheme) |
| theo kiểu mẫu |
0 |
in the form, style, manner of, à la ~ |
| theo kiểu mẫu Trung Hoa |
0 |
in the Chinese style, manner, fashion |
| theo kiểu Trung Quốc |
0 |
following the Chinese model |
| theo kiểu tây phương |
0 |
in the Western, Occidental way, fashion |
| theo kế hoạch |
0 |
as planned, according to plan |
| theo kết quả của |
0 |
according to the results of |
| theo luật |
0 |
according to the law |
| theo luật lệ |
0 |
according to the law |
| theo luật pháp |
0 |
according to the law |
| theo lượng định của |
0 |
according to (sb’s evaluation) |
| theo lịch trình |
0 |
according to schedule, as per the schedule |
| theo lối |
0 |
in the ~ fashion, à la ~ |
| theo lối Tây phương |
0 |
in the western style |
| theo lời |
0 |
according to |
| theo lời kể |
0 |
according to statements |
| theo lời đề nghị |
0 |
following a suggestion |
| theo mô hình của |
0 |
following the model of |
| theo mẫu |
0 |
in the ~ manner, fashion |
| theo mẫu quân sự |
0 |
in a military manner, fashion |
| theo một con số ước lượng |
0 |
according to one estimate |
| theo một cách |
0 |
in a manner, way |
| theo một cách khác |
0 |
in a different way |
| theo một cách nghiêm khắc |
0 |
severely, sternly |
| theo một nhân chứng |
0 |
according to a witness |
| theo nghi thức |
0 |
according to protocol |
| theo nghĩa |
0 |
in the sense of |
| theo nghĩa khác |
0 |
in a different way, sense |
| theo nguồn tin chính thức |
0 |
according to official news sources |
| theo như ý tôi |
0 |
in my opinion |
| theo nhận xét |
0 |
in one’s judgment, in the judgment, opinion |
| theo phía |
0 |
according to |
| theo phóng sự |
0 |
according to (news) reports |
| theo quan niệm |
0 |
according to one’s belief(s) |
| theo quan niệm ngày nay |
0 |
in the modern sense (of a word) |
| theo ranh giới quản lý |
0 |
by management area |
| theo số thống kê |
0 |
according to statistics |
| theo sự nhận định của nhiều người |
0 |
in many people’s judgment |
| theo sự ước lượng |
0 |
according to an estimate |
| theo sự ước lượng của tôi |
0 |
by my estimate |
| theo sự ước đoán |
0 |
according to predictions, estimates |
| theo thói quen |
0 |
as is one’s habit, as usual |
| theo thông cáo |
0 |
according to the announcement |
| theo thống kê |
0 |
according to statistics |
| theo thống kê chính thức |
0 |
according to official statistics |
| theo thời gian |
0 |
over time |
| theo tin cho biết |
0 |
according to the announcement |
| theo tinh thần của |
0 |
in the spirit of, according to |
| theo tiêu chuẩn của |
0 |
according to (sb’s) standards |
| theo truyền thống |
0 |
according to tradition, traditionally |
| theo truyền thống Việt Nam |
0 |
in the Vietnamese tradition |
| theo trí nhớ |
0 |
from memory, by memory |
| theo tính toán |
0 |
according to calculations |
| theo tôi nghĩ |
0 |
I think, my idea or plan is |
| theo tôi đoán |
0 |
I guess, my feeling is |
| theo từng công tác |
0 |
by the job, per job |
| theo từng hơi thở |
0 |
with each breath |
| theo xã giao |
0 |
according to etiquette, as is polite, fitting |
| theo ý |
0 |
in one’s opinion |
| theo ý chúng tôi |
0 |
in our opinion |
| theo ý kiến |
0 |
in the opinion |
| theo ý kiến thô thiển của tôi |
0 |
in my humble opinion |
| theo ý muốn |
0 |
as one wishes |
| theo ý tôi |
0 |
in my opinion, I think, I feel |
| theo đuổi công việc |
0 |
to pursue a job, career |
| theo đóm ăn tàn |
0 |
to be a sycophant or hanger-on or camp follower |
| theo đúng |
0 |
exactly according to |
| theo đúng kế hoạch |
0 |
exactly according to plan |
| theo đạo công giáo |
0 |
to be a Catholic, follow Catholicism |
| theo đạo Phất |
0 |
to follow, believe in Buddhism, be a Buddhist |
| tiếp theo đó là |
0 |
and afterwards, after that |
| tiếp thị theo hệ thống |
0 |
network marketing |
| tiện việc theo dõi |
0 |
to make something easier to follow, understand |
| tuân theo chính sách |
0 |
to obey, follow a policy |
| tính theo |
0 |
to calculate per ~ |
| tính theo cây số |
0 |
to calculate by (per) kilometer |
| ven theo |
0 |
go along the edge |
| viết theo kiểu đàn ông |
0 |
written from a man’s perspective, point of view |
| xếp theo bộ |
0 |
to arrange by radical or number of strokes (Chinese characters) |
| ùa theo |
0 |
to follow blindly |
| đa thâm nhập phân chia theo mã |
0 |
code division multiple access, CDMA |
| đa thâm nhập phân chia theo thời gian |
0 |
time division multiple access, TDMA |
| đa thâm nhập phân chia theo tần số |
0 |
frequency division multiple access, FDMA |
| đem cây súng theo |
0 |
to bring along a gun |
| đi kèm theo |
0 |
to go along with |
| đi theo vết xe đổ |
0 |
to make mistakes, follow the wrong path |
| đi theo đường nầy |
0 |
go along this street |
| được đặt theo |
0 |
named after |
| đạo Phật theo thiền tông |
0 |
Zen Buddhism |
| đọc theo lối Việt |
0 |
to read in the Vietnamese manner, Vietnamese reading (of a Chinese character) |
Lookup completed in 889,621 µs.