| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| according to; to follow, pursue, imitate, copy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm việc gì đó một cách kiên trì, bền bỉ nhằm mong đạt cho bằng được mục đích [thường là những việc làm tốt đẹp] | theo đuổi công danh ~ mỗi người theo đuổi một ý nghĩ riêng |
Lookup completed in 169,646 µs.