| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to follow, pursue, observe, watch, monitor | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chú ý quan sát [thường là kín đáo, bí mật] từng hoạt động, từng diễn biến để biết rõ hoặc để có sự ứng phó, xử lí kịp thời | theo dõi tin tức trên báo ~ theo dõi bệnh tình |
Lookup completed in 172,284 µs.