| Compound words containing 'thi' (89) |
| word |
freq |
defn |
| thi đấu |
4,039 |
to compete, play a match against somebody, enter |
| cuộc thi |
1,256 |
examination, contest, competition |
| thực thi |
686 |
to enforce; enforcement |
| thi hành |
666 |
to carry out (order, mission), execute; execution, carrying out |
| thi thể |
380 |
corpse, dead body |
| kỳ thi |
304 |
examination |
| khả thi |
232 |
feasible, realizable |
| thi công |
199 |
to execute |
| dự thi |
184 |
to go up for an examination |
| bài thi |
163 |
examination paper, test, exam |
| thi hài |
152 |
body (dead), corpse |
| thi đỗ |
100 |
to pass an exam |
| khoa thi |
96 |
examination (session) |
| mùa thi |
84 |
examination season, exam season |
| tử thi |
80 |
thân thể người đã chết |
| thi đua |
77 |
to imitate, emulate |
| thi tuyển |
74 |
thi để tuyển chọn |
| thi sĩ |
68 |
poet |
| thi ca |
65 |
poems and songs, poetry |
| thi thoảng |
61 |
occasionally, once in a while |
| đi thi |
59 |
to take an exam |
| thi nhân |
53 |
poet |
| thi cử |
49 |
examination, test |
| bất khả thi |
40 |
không thể, không có khả năng thực hiện được |
| thi đậu |
39 |
to pass an examination |
| trường thi |
38 |
examination compound |
| thi tập |
36 |
collected poems |
| thi hội |
32 |
metropolitan examination, second-degree examination (at the capital) |
| sử thi |
24 |
tác phẩm lớn thuộc loại văn tự sự, miêu tả sự nghiệp của những người anh hùng và các sự kiện lịch sử lớn |
| thi pháp |
18 |
prosody |
| thi trượt |
18 |
to fail, flunk |
| thi vị |
16 |
poetic delight |
| hội thi |
15 |
festival of competition |
| thi thố |
15 |
to bend; to perform |
| thi văn |
13 |
poetry and prose |
| thi viết |
12 |
written examination |
| chấm thi |
11 |
to be an examiner, be on a jury, mark exam papers, serve on a examination board |
| Đường thi |
11 |
thơ của các thi sĩ đời Đường ở Trung Quốc hoặc thơ làm theo Đường luật [nói khái quát] |
| luyện thi |
8 |
to prepare for examinations |
| thi hào |
6 |
great poet |
| thi phú |
6 |
poetry and rhythmical prose |
| cổ thi |
5 |
old-style poetry, ancient poetry |
| thi họa |
5 |
poetry and painting |
| thánh thi |
5 |
psalm |
| văn thi sĩ |
5 |
writer, poet, author |
| thi tốt nghiệp |
4 |
final examination (for graduation) |
| thi tứ |
4 |
poetic thought |
| thi lễ |
3 |
chào một cách cung kính theo cách thức và phong tục xưa |
| thi thư |
3 |
literature |
| thi xã |
3 |
poets’ circle |
| chạy thi |
2 |
to race, have a race, run a race |
| thi gia |
2 |
poet |
| thi hứng |
2 |
poetic inspiration |
| thi ân |
2 |
to bestow a favor |
| đường thi |
2 |
thơ của các thi sĩ đời Đường ở Trung Quốc hoặc thơ làm theo Đường luật [nói khái quát] |
| thi bá |
1 |
great poet |
| thi thánh |
1 |
a great poet, divine poet |
| bãi bỏ chế độ thi cử |
0 |
to abolish the government examination system |
| học chữ Hán không ngoài mục đích thi cử |
0 |
to study Chinese characters only for exams |
| học tài thi phận |
0 |
học giỏi nhưng thi chưa chắc đã đỗ mà còn do số phận quyết định [một quan niệm duy tâm; thường dùng để an ủi người thi trượt] |
| hỏi thi |
0 |
to give an oral exam |
| hỏng thi |
0 |
to fail, flunk |
| mở một cuộc thi |
0 |
to start a competition |
| nghiên cứu khả thi |
0 |
feasibility study |
| nhà thi đấu |
0 |
nhà được xây dựng để dùng làm nơi tập luyện, thi đấu các môn thể dục, thể thao chơi trong nhà |
| thi gan |
0 |
đương đầu quyết chống chọi lại một cách bền bỉ, quyết liệt |
| thi hành công lý |
0 |
to carry out justice |
| thi hành luật |
0 |
to execute, carry out the law |
| thi hành mệnh lệnh |
0 |
to carry out, execute an order, command |
| thi hành một nghĩa vụ |
0 |
to carry out a duty, obligation |
| thi hành thương mại |
0 |
to conduct trade |
| thi hành điệp vụ |
0 |
to carry out a spying mission |
| thi khách |
0 |
poet |
| thi liệu |
0 |
materials for poetry |
| thi nhập học |
0 |
entrance examination |
| thi phái |
0 |
poetic school, school of poetry |
| thi ra |
0 |
final examination (for graduation) |
| thi thử |
0 |
to take a mock exam, have a practice test |
| thi trắc nghiệm |
0 |
hình thức thi bằng phương pháp trắc nghiệm, thường bằng cách người dự thi đưa ra sự lựa chọn một đáp án đúng trong các đáp án đã cho sẵn ở từng câu hỏi |
| thi tài |
0 |
competition |
| thi võ |
0 |
martial arts tournament, military contest |
| thi vấn đáp |
0 |
hình thức thi bằng cách hỏi và trả lời bằng lời nói trực tiếp, không phải viết |
| thi vị hoá |
0 |
làm cho trở thành đẹp hơn trong trí tưởng tượng của mình |
| thi đua võ trang |
0 |
arms race |
| thi đua vũ khí |
0 |
arms race |
| tiền khả thi |
0 |
có tính chất tổng quát các luận điểm về khả năng và điều kiện thực tế cho phép thực hiện được [một dự án] |
| tăng cường thực thi |
0 |
to strengthen enforcement |
| ôn thi |
0 |
to revise for one’s exam, review for one’s exam |
| đậu các kỳ thi |
0 |
to pass examinations |
Lookup completed in 231,657 µs.