bietviet

thiên

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) thousand; (2) partial (to), favorable, pro-(something); (3) heaven, sky, God, heavenly, divine, celestial; (4) (classifier for articles, novels, chapters); (5) to move, shift, change; (6) section, part, piece
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từng phần lớn của quyển sách [thường là sách cổ], trong thường gồm có nhiều chương sách Luận ngữ có cả thảy hai mươi thiên
N từ dùng để chỉ từng đơn vị bài viết hoặc tác phẩm có giá trị lớn thiên phóng sự ~ một thiên tiểu thuyết nổi tiếng
V nghiêng về hoặc chú trọng quá mức về một phía hay một mặt nào đó trong nhận xét, đánh giá, hoạt động họ thiên về hình thức, còn chúng ta thiên về nội dung
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,631 occurrences · 97.45 per million #1,229 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thiên đường the heaven clearly borrowed 天堂 tin1 tong4 (Cantonese) | 天堂, tiān táng(Chinese)

Lookup completed in 192,431 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary