| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| everyone, the whole world | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mọi nơi nói chung trên trái đất | đi chu du khắp thiên hạ |
| N | người đời, trừ mình và những người thân ra [nói khái quát] | che mắt thiên hạ ~ bị thiên hạ chê cười |
Lookup completed in 172,736 µs.