| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to burn, cremate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đốt cháy bằng ngọn lửa mạnh | nhà cửa bị lửa thiêu trụi ~ kiếm củi ba năm thiêu một giờ (tng) |
| Compound words containing 'thiêu' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tự thiêu | 46 | to set oneself on fire, immolate oneself |
| thiêu đốt | 16 | thiêu cháy, đốt cháy [nói khái quát] |
| thiêu hương | 8 | burn incense |
| thiêu huỷ | 7 | đốt cháy, làm cho không còn tồn tại nữa [nói khái quát] |
| thiêu hủy | 5 | to destroy, burn down |
| chết thiêu | 4 | to be burnt to death |
| hỏa thiêu | 3 | to burn at the stake |
| thiêu thân | 2 | ephemera, mayfly |
| hoả thiêu | 1 | thiêu cháy bằng lửa [chỉ nói về người] |
| lời giới thiêu | 0 | introductory words, comments |
| như con thiêu thân | 0 | inconsiderately, thoughtlessly, unthinkingly |
| nóng như thiêu như đốt | 0 | scorching |
| thiêu cháy | 0 | to burn |
Lookup completed in 169,106 µs.